(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontmoedigen
B2
werkwoord B2 Tâm lý học, Đời sống hàng ngày

ontmoedigen

[ɔntˈmu.ðə.ɣə(n)]
làm cho chán nản
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontmoedigen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand het goede moed of de moed ontnemen; iemand ontmoedigen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy hoàn toàn mất tinh thần hoặc chán nản.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De slechte kritieken ontmoedigden de jonge schrijver."

    "Những lời phê bình tồi tệ đã làm nản lòng nhà văn trẻ."

  • "Probeer je studenten niet te ontmoedigen, maar moedig ze aan."

    "Đừng cố gắng làm nản lòng các sinh viên của bạn, hãy động viên họ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

demoraliseren(làm mất tinh thần) neerslaan(làm ai đó suy sụp)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ có thể tách (scheidbaar werkwoord). Trong các câu, 'ont' sẽ đứng ở cuối mệnh đề.
Ví dụ: Hij probeert mij niet te ontmoedigen. (Anh ấy không cố gắng làm tôi nản lòng.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontmoedigen
We moeten mensen niet ontmoedigen hun dromen na te jagen.
(Chúng ta không nên làm nản lòng mọi người theo đuổi ước mơ của họ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontmoedig
Ik ontmoedig haar niet om te solliciteren.
(Tôi không làm cô ấy nản lòng khi nộp đơn xin việc.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontmoedigde
Hij ontmoedigde de jongen om verder te gaan met de wedstrijd.
(Anh ấy đã làm nản lòng cậu bé tiếp tục cuộc thi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontmoedigd
Ze is ontmoedigd door de tegenslagen.
(Cô ấy đã nản lòng vì những thất bại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De economische crisis ontmoedigt veel jonge mensen om een eigen bedrijf te starten."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế làm nản lòng nhiều người trẻ bắt đầu công việc kinh doanh riêng."

  • "Laat je niet ontmoedigen door tegenslagen; blijf doorzetten!"

    "Đừng để những thất bại làm bạn nản lòng; hãy tiếp tục kiên trì!"

  • "Het slechte weer ontmoedigde de wandelaars om de top van de berg te bereiken."

    "Thời tiết xấu đã làm nản lòng những người đi bộ đường dài chinh phục đỉnh núi."

Thì Hiện tại đơn
  • "De constante kritiek ontmoedigde hem om verder te studeren."

    "Sự chỉ trích liên tục đã làm anh ấy nản lòng học tiếp."

  • "Hij ontmoedigde haar niet, maar hij bood wel realistische perspectieven."

    "Anh ấy không làm cô ấy nản lòng, nhưng anh ấy đã đưa ra những viễn cảnh thực tế."

  • "Ik lees elke dag de krant."

    "Tôi đọc báo mỗi ngày."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik probeer mijn kinderen niet te ontmoedigen als ze nieuwe dingen proberen."

    "Tôi cố gắng không làm con tôi nản lòng khi chúng thử những điều mới."

  • "Het is belangrijk om studenten aan te moedigen in plaats van te ontmoedigen."

    "Điều quan trọng là khuyến khích sinh viên thay vì làm họ nản lòng."

  • "Het feit dat hij zo weinig steun kreeg, werkte ontmoedigend op hem."

    "Việc anh ấy nhận được quá ít sự ủng hộ đã có tác dụng làm anh ấy nản lòng."

Hiện tại hoàn thành
  • "De pessimistische commentaren van de manager ontmoedigden het team om nieuwe ideeën te presenteren."

    "Những bình luận bi quan của người quản lý đã làm nản lòng cả đội trong việc trình bày những ý tưởng mới."

  • "Hij heeft zijn best gedaan om mij niet te ontmoedigen, maar de situatie was hopeloos."

    "Anh ấy đã cố gắng hết sức để không làm tôi nản lòng, nhưng tình hình thật vô vọng."

  • "Zij heeft haar dochter ontmoedigd om aan de wedstrijd mee te doen, omdat ze dacht dat ze geen kans maakte."

    "Cô ấy đã làm con gái mình nản lòng tham gia cuộc thi, vì cô ấy nghĩ rằng con bé không có cơ hội."

Thì Tương lai
  • "De trainer probeerde de spelers niet te ontmoedigen, zelfs na de zware nederlaag."

    "Huấn luyện viên đã cố gắng không làm các cầu thủ nản lòng, ngay cả sau thất bại nặng nề."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan, als het weer goed is."

    "Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, nếu thời tiết tốt."

  • "Hij staat vroeg op, omdat hij naar zijn werk moet."

    "Anh ấy thức dậy sớm, bởi vì anh ấy phải đi làm."