(Vị trí top_banner)
Hình minh họa actualiseren
B1
werkwoord B1 Công nghệ thông tin, Đời sống hàng ngày

actualiseren

/ɑk.ty.a.liˈzeː.rən/
cập nhật
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "actualiseren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets updaten, moderner of nieuwer maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cập nhật, làm cho cái gì đó hiện đại hơn hoặc mới hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is belangrijk om uw software regelmatig te actualiseren."

    "Điều quan trọng là phải cập nhật phần mềm của bạn thường xuyên."

  • "De website wordt dagelijks geactualiseerd met het laatste nieuws."

    "Trang web được cập nhật hàng ngày với tin tức mới nhất."

  • "De plannen moeten worden geactualiseerd om aan de nieuwe eisen te voldoen."

    "Các kế hoạch phải được cập nhật để đáp ứng các yêu cầu mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bijwerken(cập nhật, sửa đổi) moderniseren(hiện đại hóa) updaten(cập nhật (thường dùng cho phần mềm, thông tin))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'actualiseren' có nghĩa là làm cho cái gì đó hiện đại hơn, mới hơn, hoặc cập nhật thông tin. Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord). Mạo từ 'de' hoặc 'het' không áp dụng trực tiếp cho động từ này, mà sẽ đi kèm với danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: 'de software actualiseren'). Cách chia động từ này theo các thì trong tiếng Hà Lan tương tự như các động từ đều (-en) khác.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) actualiseren
We moeten de gegevens actualiseren.
(Chúng ta cần phải cập nhật dữ liệu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) actualiseer
Ik actualiseer mijn profiel regelmatig.
(Tôi thường xuyên cập nhật hồ sơ của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) actualiseerde
Hij actualiseerde de software gisteren.
(Anh ấy đã cập nhật phần mềm ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geactualiseerd
De website is recent geactualiseerd.
(Trang web đã được cập nhật gần đây.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "We moeten de website actualiseren om meer bezoekers te trekken."

    "Chúng ta cần cập nhật trang web để thu hút nhiều khách truy cập hơn."

  • "Het bedrijf actualiseert zijn software regelmatig om de veiligheid te verbeteren."

    "Công ty thường xuyên cập nhật phần mềm của mình để cải thiện bảo mật."

  • "De bibliotheek heeft besloten om haar collectie boeken te actualiseren met nieuwe publicaties."

    "Thư viện đã quyết định cập nhật bộ sưu tập sách của mình bằng các ấn phẩm mới."

Động từ không tách
  • "Het bedrijf moet zijn software actualiseren om concurrerend te blijven."

    "Công ty cần phải cập nhật phần mềm của mình để duy trì tính cạnh tranh."

  • "De museumdirecteur wil de tentoonstelling actualiseren met interactieve elementen."

    "Giám đốc bảo tàng muốn cập nhật triển lãm bằng các yếu tố tương tác."

  • "Wij bezoeken elk jaar dat kleine cafeetje. (Onscheidbaar werkwoord: bezoeken)"

    "Chúng tôi ghé thăm quán cà phê nhỏ đó mỗi năm. (Động từ không tách: bezoeken)"

Quá khứ đơn
  • "We moeten de website actualiseren om meer bezoekers te trekken."

    "Chúng ta cần cập nhật trang web để thu hút nhiều khách truy cập hơn."

  • "Het bedrijf heeft besloten om hun software te actualiseren met de nieuwste beveiligingsupdates."

    "Công ty đã quyết định cập nhật phần mềm của họ với các bản cập nhật bảo mật mới nhất."

  • "De bibliotheek zal haar collectie actualiseren met nieuwe boeken en digitale bronnen."

    "Thư viện sẽ cập nhật bộ sưu tập của mình bằng sách mới và tài nguyên kỹ thuật số."

Hiện tại hoàn thành
  • "1. De software moet geactualiseerd worden om de nieuwste functies te ondersteunen."

    "1. Phần mềm cần được cập nhật để hỗ trợ các chức năng mới nhất."

  • "2. Hij heeft de website geactualiseerd, waardoor deze nu beter presteert."

    "2. Anh ấy đã cập nhật trang web, nhờ đó trang web hoạt động tốt hơn."

  • "3. We hebben de gegevens geactualiseerd zodat ze overeenkomen met de huidige marktsituatie."

    "3. Chúng tôi đã cập nhật dữ liệu để chúng phù hợp với tình hình thị trường hiện tại."

Quá khứ hoàn thành
  • "We moeten de website actualiseren om de nieuwste trends te volgen."

    "Chúng ta cần phải cập nhật trang web để theo kịp những xu hướng mới nhất."

  • "Nadat hij de software had geactualiseerd, werkte alles veel sneller."

    "Sau khi anh ấy đã cập nhật phần mềm, mọi thứ hoạt động nhanh hơn rất nhiều."

  • "Zij had het artikel al geactualiseerd voordat de deadline verstreek."

    "Cô ấy đã cập nhật bài viết trước khi thời hạn kết thúc."

Thì Tương lai
  • "We moeten de website actualiseren om de nieuwste trends te volgen."

    "Chúng ta cần cập nhật trang web để theo kịp các xu hướng mới nhất."

  • "Het bedrijf zal de software actualiseren zodat deze beter beveiligd is. (Toekomst: Zullen)"

    "Công ty sẽ cập nhật phần mềm để nó được bảo mật tốt hơn. (Tương lai: Zullen)"

  • "Ik ga de gegevens actualiseren zodra ik de nieuwe informatie heb ontvangen. (Toekomst: Gaan). Omdat ik de nieuwe informatie heb ontvangen, ga ik de gegevens actualiseren."

    "Tôi sẽ cập nhật dữ liệu ngay khi tôi nhận được thông tin mới. (Tương lai: Gaan). Vì tôi đã nhận được thông tin mới, tôi sẽ cập nhật dữ liệu."