afgekeurd
Định nghĩa "afgekeurd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niet goedgekeurd; geen toestemming of machtiging krijgen; een aanvraag of verzoek afgewezen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị từ chối chấp thuận; không được cấp phép hoặc ủy quyền; yêu cầu hoặc đơn xin bị bác bỏ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De aanvraag voor de lening werd afgekeurd."
"Đơn xin vay vốn đã bị từ chối phê duyệt."
"Zijn voorstel is afgekeurd door het management."
"Đề xuất của anh ấy đã bị ban quản lý từ chối phê duyệt."
"Het plan werd afgekeurd wegens gebrek aan financiering."
"Kế hoạch bị từ chối phê duyệt do thiếu kinh phí."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'afkeuren' (từ chối, phê duyệt). Khi dùng như một tính từ hoặc trong cấu trúc bị động, nó thường đứng sau động từ 'zijn' (là) hoặc 'worden' (trở nên, được). Ví dụ: 'De aanvraag is afgekeurd.' (Đơn xin đã bị từ chối phê duyệt). Trong câu này, 'afgekeurd' mô tả trạng thái của 'de aanvraag'. Nó không phải là một động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De aanvraag voor een bouwvergunning is afgekeurd omdat het plan niet aan de eisen voldoet."
"Đơn xin giấy phép xây dựng đã bị từ chối vì kế hoạch không đáp ứng các yêu cầu."
-
"Het rapport werd afgekeurd door de directie vanwege de vele fouten."
"Báo cáo đã bị bác bỏ bởi ban giám đốc vì có quá nhiều lỗi."
-
"Jij moet nu je huiswerk maken. (V2-regel: 'moet' is het tweede woord in de zin)"
"Bây giờ bạn phải làm bài tập về nhà của bạn. (Quy tắc V2: 'moet' là từ thứ hai trong câu)"
-
"De aanvraag voor een lening is helaas afgekeurd."
"Rất tiếc, đơn xin vay vốn đã bị từ chối."
-
"Zijn scriptie werd afgekeurd door de beoordelingscommissie."
"Luận văn của anh ấy đã bị hội đồng đánh giá bác bỏ."
-
"Het plan om een nieuw winkelcentrum te bouwen, is afgekeurd door de gemeenteraad."
"Kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm mới đã bị hội đồng thành phố bác bỏ."
-
"Het plan werd afgekeurd door de commissie, omdat het niet aan de veiligheidseisen voldeed."
"Kế hoạch đã bị ủy ban bác bỏ vì nó không đáp ứng các yêu cầu về an toàn."
-
"Zijn aanvraag voor een lening werd afgekeurd, omdat hij een slechte kredietscore had."
"Đơn xin vay của anh ấy đã bị từ chối vì anh ấy có điểm tín dụng kém."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
-
"De aanvraag voor een lening is afgekeurd door de bank."
"Đơn xin vay vốn đã bị ngân hàng từ chối."
-
"Het voorstel van de directie werd afgekeurd door de vakbond."
"Đề xuất của ban giám đốc đã bị công đoàn bác bỏ."
-
"Zijn scriptie is afgekeurd omdat het plagiaat bevatte."
"Luận văn của anh ấy đã bị đánh trượt vì nó chứa đạo văn."
-
"De aanvraag voor een nieuw paspoort is afgekeurd, omdat de foto niet duidelijk genoeg was."
"Đơn xin cấp hộ chiếu mới đã bị từ chối, vì ảnh không đủ rõ ràng."
-
"Ik was me gisteren aan het wassen toen de telefoon ging."
"Hôm qua tôi đang tắm thì điện thoại reo."
-
"Wij moeten de formulieren nog invullen. Wij vullen ze morgen in."
"Chúng tôi vẫn phải điền vào các biểu mẫu. Chúng tôi sẽ điền chúng vào ngày mai."
