afschaffen
Định nghĩa "afschaffen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
het ongeldig maken of beëindigen van iets, bijvoorbeeld een wet, regel of gewoonte.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Loại bỏ; thủ tiêu; bãi bỏ; chấm dứt.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De regering heeft besloten de oude wet af te schaffen."
"Chính phủ đã quyết định bãi bỏ luật cũ."
"Kinderarbeid werd in veel landen afgeschaft."
"Lao động trẻ em đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia."
"Men wil de zondagsrust afschaffen."
"Người ta muốn bãi bỏ ngày nghỉ Chủ Nhật."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'afschaffen' có nghĩa là bãi bỏ, hủy bỏ một quy định, luật lệ hoặc một tập tục nào đó. Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord), nghĩa là tiền tố 'af-' không tách ra khỏi động từ chính trong các thì chia.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | afschaffen | De regering wil deze wet afschaffen. (Chính phủ muốn bãi bỏ luật này.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schaf af | Ik schaf die abonnement af. (Tôi hủy bỏ đăng ký đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | schafte af | Hij schafte de gewoonte af om laat op te blijven. (Anh ấy đã từ bỏ thói quen thức khuya.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | afgeschaft | De belasting is afgeschaft. (Thuế đã bị bãi bỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De regering wil de belasting op luxe goederen afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ."
-
"Het bedrijf heeft besloten de bonusregeling voor nieuwe medewerkers af te schaffen."
"Công ty đã quyết định bãi bỏ chương trình thưởng cho nhân viên mới."
-
"Veel mensen zijn van mening dat we de doodstraf zouden moeten afschaffen."
"Nhiều người cho rằng chúng ta nên bãi bỏ án tử hình."
-
"De regering wil de belasting op energie afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế năng lượng."
-
"Het bedrijf heeft besloten de bonusregeling voor alle werknemers af te schaffen."
"Công ty đã quyết định bãi bỏ chương trình thưởng cho tất cả nhân viên."
-
"Het is belangrijk om schadelijke tradities af te schaffen om vooruitgang te boeken."
"Điều quan trọng là bãi bỏ những truyền thống có hại để đạt được tiến bộ."
-
"De regering wil de belasting op luxe goederen afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ."
-
"Vroeger rookte hij veel, maar hij rookte niet meer toen hij zwanger werd."
"Trước đây anh ấy hút thuốc rất nhiều, nhưng anh ấy đã không hút thuốc nữa khi cô ấy mang thai (Onvoltooid Verleden Tijd)."
-
"Ik wist dat hij de afspraak zou afzeggen, omdat hij het te druk had."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ hủy cuộc hẹn, bởi vì anh ấy quá bận rộn (Bijzin - afzeggen tách ra thành 'zou afzeggen')."
-
"De regering wil de belasting op luxe goederen afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ."
-
"Het bedrijf heeft besloten de onnodige administratieve procedures af te schaffen."
"Công ty đã quyết định loại bỏ các thủ tục hành chính không cần thiết."
-
"Ik werk elke dag hard om mijn doelen te bereiken. (V2-regel)"
"Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày để đạt được mục tiêu của mình."
-
"De regering wil de belasting op brandstof afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế nhiên liệu."
-
"Het is belangrijk om de oude gewoonten af te schaffen die niet meer relevant zijn."
"Điều quan trọng là phải bãi bỏ những thói quen cũ không còn phù hợp nữa."
-
"De school heeft besloten de verplichte uniformen af te schaffen."
"Nhà trường đã quyết định bãi bỏ việc bắt buộc mặc đồng phục."
-
"De regering wil de belasting op suikerhoudende dranken afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với đồ uống có đường."
-
"Ik heb de afspraak met de dokter afgezegd, omdat ik me beter voel."
"Tôi đã hủy cuộc hẹn với bác sĩ vì tôi cảm thấy khỏe hơn."
-
"Zij heeft het boek al gelezen voordat ze de film ging kijken."
"Cô ấy đã đọc xong cuốn sách trước khi đi xem phim."
-
"De regering wil de belasting op luxegoederen afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ."
-
"Voordat ik naar mijn werk ging, had ik mijn ontbijt al gegeten."
"Trước khi tôi đi làm, tôi đã ăn sáng rồi."
-
"Nadat zij de brief had opengemaakt, begon ze te huilen."
"Sau khi cô ấy đã mở lá thư, cô ấy bắt đầu khóc."
-
"De regering wil de belasting op boodschappen afschaffen."
"Chính phủ muốn bãi bỏ thuế đối với hàng tạp hóa."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Omdat het morgen mooi weer is, gaan wij vroeg opstaan en de stad bezoeken."
"Vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ thức dậy sớm và thăm quan thành phố."
