(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afwezig zijn
A2
werkwoord A2 Tổng quát

afwezig zijn

/ˈɑfˌzɛi̯n/
nghỉ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afwezig zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet aanwezig zijn, niet op het werk of de les verschijnen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghỉ làm, nghỉ học; vắng mặt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is vandaag afwezig op school vanwege ziekte."

    "Cậu ấy hôm nay vắng mặt ở trường vì ốm."

  • "Meer dan de helft van het personeel is afwezig wegens griep."

    "Hơn một nửa số nhân viên vắng mặt vì bị cúm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ontbreken(thiếu vắng, không có mặt) niet aanwezig zijn(không có mặt)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ ('afwezig' là tính từ, 'zijn' là động từ). Nó có nghĩa là 'vắng mặt', 'không có mặt' trong công việc hoặc học tập. Không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afwezig zijn
Het spijt me, maar ik zal morgen afwezig zijn.
(Tôi xin lỗi, nhưng tôi sẽ vắng mặt vào ngày mai.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ben afwezig
Ik ben vandaag afwezig vanwege ziekte.
(Hôm nay tôi vắng mặt vì bị ốm.)
Past Simple (quá khứ đơn) was afwezig
Gisteren was hij afwezig op het werk.
(Hôm qua anh ấy đã vắng mặt ở chỗ làm.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afwezig geweest
Hij is de hele week afwezig geweest.
(Anh ấy đã vắng mặt cả tuần.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "1. De leerling is vaak afwezig omdat hij ziek is."

    "1. Học sinh đó thường xuyên vắng mặt vì cậu ấy bị ốm."

  • "2. Het spijt me, maar ik was gisteren afwezig op het werk vanwege een noodgeval."

    "2. Tôi xin lỗi, nhưng hôm qua tôi đã vắng mặt ở nơi làm việc do một trường hợp khẩn cấp."

  • "3. Zij is aan het koken wanneer ik binnenkom."

    "3. Cô ấy đang nấu ăn khi tôi bước vào."

Động từ khuyết thiếu
  • "De student was gisteren afwezig tijdens de les Nederlands."

    "Hôm qua sinh viên vắng mặt trong buổi học tiếng Hà Lan."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan omdat ik naar mijn werk moet."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai vì tôi phải đi làm."

  • "Wij maken de opdrachten af nadat we hebben gegeten. (Aan het eind van de dag: Wij hebben de opdrachten afgemaakt.)"

    "Chúng tôi hoàn thành các bài tập sau khi ăn xong. (Vào cuối ngày: Chúng tôi đã hoàn thành các bài tập.)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De leerling is vandaag afwezig omdat hij ziek is."

    "Hôm nay học sinh vắng mặt vì em ấy bị ốm."

  • "Mijn collega zal volgende week afwezig zijn vanwege een vakantie."

    "Đồng nghiệp của tôi sẽ vắng mặt vào tuần tới vì kỳ nghỉ."

  • "Het spijt me, maar ik was gisteren afwezig op de vergadering."

    "Tôi rất tiếc, nhưng hôm qua tôi đã vắng mặt trong cuộc họp."

Hiện tại hoàn thành
  • "De student is vaak afwezig bij de colleges."

    "Sinh viên đó thường xuyên vắng mặt trong các buổi giảng."

  • "Zij is gisteren afwezig geweest vanwege ziekte."

    "Cô ấy đã vắng mặt ngày hôm qua vì bị ốm."

  • "Hij heeft zich afwezig gemeld voor de vergadering."

    "Anh ấy đã báo vắng mặt cho cuộc họp."

Thì Tương lai
  • "De student is vaak afwezig tijdens de colleges."

    "Sinh viên đó thường xuyên vắng mặt trong các buổi học."

  • "Omdat hij ziek is, zal hij morgen afwezig zijn."

    "Vì anh ấy bị ốm, anh ấy sẽ vắng mặt vào ngày mai. (Câu phụ: 'Omdat hij ziek is, ... zijn.')"

  • "Zij gaat volgende week op vakantie, dus ze zal afwezig zijn. Volgende week gaat zij op vakantie, dus ze zal afwezig zijn."

    "Cô ấy sẽ đi nghỉ vào tuần tới, vì vậy cô ấy sẽ vắng mặt. (V2-regel: 'Volgende week gaat zij...') / Cô ấy đi nghỉ vào tuần tới, vì vậy cô ấy sẽ vắng mặt."