(Vị trí top_banner)
Hình minh họa akkoord gaan
B1
werkwoord B1 General

akkoord gaan

/ˈɑkɔrt ˈɣaːn/
đồng ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "akkoord gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

instemmen met een voorstel of mening; ermee akkoord gaan dat iets zal gebeuren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng V-ing của động từ 'agree'. Nghĩa: có cùng ý kiến về điều gì đó; nói rằng bạn sẽ làm điều gì đó mà ai đó muốn bạn làm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De twee partijen zijn akkoord gegaan met het nieuwe voorstel."

    "Hai bên đã đồng ý với đề xuất mới."

  • "Ik ga akkoord met je mening over dit onderwerp."

    "Tôi đồng ý với ý kiến của bạn về chủ đề này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

instemmen(tán thành, đồng ý) toestemmen(cho phép, đồng ý)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, 'gaan' là động từ chính và 'akkoord' là một phần của cụm từ. Động từ 'gaan' chia theo các ngôi và thì thông thường. Ví dụ: Ik ga akkoord (Tôi đồng ý), Wij gaan akkoord (Chúng tôi đồng ý). Cụm này thường được sử dụng khi muốn bày tỏ sự đồng tình hoặc chấp nhận một đề nghị, kế hoạch.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) akkoord gaan
Wij moeten akkoord gaan met het voorstel.
(Chúng ta phải đồng ý với đề xuất.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ga akkoord
Ik ga akkoord met je plan.
(Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging akkoord
Hij ging akkoord met de voorwaarden.
(Anh ấy đã đồng ý với các điều kiện.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) akkoord gegaan
Zij is akkoord gegaan met het compromis.
(Cô ấy đã đồng ý với sự thỏa hiệp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De directeur ging akkoord met het voorstel om de werktijden te verkorten."

    "Giám đốc đã đồng ý với đề xuất rút ngắn thời gian làm việc."

  • "Ik kan er niet mee akkoord gaan dat je zonder overleg belangrijke beslissingen neemt."

    "Tôi không thể đồng ý với việc bạn đưa ra những quyết định quan trọng mà không có sự tham khảo ý kiến."

  • "Zij gaat akkoord met de nieuwe regels, hoewel ze er in het begin tegen was."

    "Cô ấy đồng ý với các quy tắc mới, mặc dù ban đầu cô ấy phản đối."

Thì Hiện tại đơn
  • "De manager is het ermee akkoord gegaan dat we thuiswerken."

    "Người quản lý đã đồng ý với việc chúng ta làm việc tại nhà."

  • "Ik ga niet akkoord met deze voorwaarden."

    "Tôi không đồng ý với những điều khoản này."

  • "Zij gaan akkoord met het plan om de kosten te verlagen."

    "Họ đồng ý với kế hoạch giảm chi phí."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik kan niet met dat plan akkoord gaan."

    "Tôi không thể đồng ý với kế hoạch đó."

  • "Het is belangrijk de deadline te halen."

    "Điều quan trọng là phải đạt được thời hạn."

  • "Omdat hij hard werkt, kan hij de toets halen."

    "Vì anh ấy làm việc chăm chỉ, anh ấy có thể vượt qua bài kiểm tra."

Hiện tại hoàn thành
  • "De regering kon niet met alle voorstellen van de oppositie akkoord gaan."

    "Chính phủ không thể đồng ý với tất cả các đề xuất của phe đối lập."

  • "Mijn baas is akkoord gegaan met mijn verzoek om verlof."

    "Sếp của tôi đã đồng ý với yêu cầu nghỉ phép của tôi."

  • "Ik ben er niet mee akkoord gegaan dat ze mijn salaris verlagen."

    "Tôi không đồng ý với việc họ giảm lương của tôi."

Động từ phản thân
  • "Ik ga akkoord met het voorstel om de deadline te verlengen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất gia hạn thời hạn."

  • "De regering is uiteindelijk akkoord gegaan met de nieuwe wetgeving."

    "Chính phủ cuối cùng đã đồng ý với luật mới."

  • "Zij gaat er niet mee akkoord dat haar zoon zo laat thuiskomt."

    "Cô ấy không đồng ý với việc con trai cô ấy về nhà muộn như vậy."