(Vị trí top_banner)
Hình minh họa instemmen
B1
werkwoord B1 Chung

instemmen

[ɪnstɛmən]
gật đầu đồng ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "instemmen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Akkoord gaan met iets; toestemmen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đưa ra sự chấp thuận hoặc cho phép, thường là không bằng lời nói (ví dụ: bằng một cái gật đầu).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vergadering stemde in met het nieuwe budget."

    "Cuộc họp đã đồng ý với ngân sách mới."

  • "Hij stemde in met haar voorstel om eerder te beginnen."

    "Anh ấy đã đồng ý với đề xuất của cô ấy về việc bắt đầu sớm hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. 'Instemmen' có nghĩa là đồng ý hoặc chấp thuận điều gì đó. Nó thường đi kèm với giới từ 'met' (ví dụ: 'instemmen met een voorstel' - đồng ý với một đề xuất). Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) instemmen
Ik wil met je plan instemmen.
(Tôi muốn đồng ý với kế hoạch của bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) stem in
Ik stem in met uw voorstel.
(Tôi đồng ý với đề xuất của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) stemde in
Hij stemde in met de nieuwe regels.
(Anh ấy đã đồng ý với các quy tắc mới.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ingestemd
Ze heeft met het voorstel ingestemd.
(Cô ấy đã đồng ý với đề xuất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De directie is akkoord gegaan met het voorstel, dus ze instemmen."

    "Ban giám đốc đã đồng ý với đề xuất, vì vậy họ đồng ý."

  • "Ik stem in met jouw plan om naar Amsterdam te reizen."

    "Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn để đi du lịch đến Amsterdam."

  • "Zij stemde in met mijn suggestie om het project uit te stellen."

    "Cô ấy đã đồng ý với đề xuất của tôi về việc trì hoãn dự án."

Thì Hiện tại đơn
  • "De directeur wilde niet instemmen met het voorstel."

    "Giám đốc không muốn đồng ý với đề xuất."

  • "Na lang onderhandelen, stemde de vakbond eindelijk in met het akkoord."

    "Sau nhiều cuộc đàm phán, công đoàn cuối cùng đã đồng ý với thỏa thuận."

  • "De regering zal waarschijnlijk instemmen met de nieuwe wet."

    "Chính phủ có khả năng sẽ đồng ý với luật mới."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De directeur zal instemmen met het voorstel als het financieel aantrekkelijk is."

    "Giám đốc sẽ đồng ý với đề xuất nếu nó hấp dẫn về mặt tài chính."

  • "Het is belangrijk om te controleren of iedereen instemt met de nieuwe regels."

    "Điều quan trọng là kiểm tra xem mọi người có đồng ý với các quy tắc mới hay không."

  • "Ik ben blij te horen dat u instemt met ons plan. / Het is fijn om te horen dat u met ons plan instemt."

    "Tôi rất vui khi nghe bạn đồng ý với kế hoạch của chúng tôi."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur stemde in met het voorstel om de werktijden te verkorten."

    "Giám đốc đồng ý với đề xuất rút ngắn giờ làm việc."

  • "Na lang overleg konden de vakbonden uiteindelijk instemmen met de nieuwe cao."

    "Sau nhiều cuộc thảo luận, các công đoàn cuối cùng đã có thể đồng ý với thỏa ước lao động tập thể mới."

  • "Hij had beloofd te helpen, maar hij was zijn belofte vergeten, nadat hij al met andere dingen was begonnen."

    "Anh ấy đã hứa giúp đỡ, nhưng anh ấy đã quên lời hứa của mình, sau khi anh ấy đã bắt đầu với những việc khác."

Động từ phản thân
  • "Ik kan instemmen met je voorstel, omdat het redelijk lijkt."

    "Tôi có thể đồng ý với đề xuất của bạn, vì nó có vẻ hợp lý."

  • "De regering zal uiteindelijk instemmen met de nieuwe wet, hoewel er veel weerstand is."

    "Chính phủ cuối cùng sẽ đồng ý với luật mới, mặc dù có rất nhiều sự phản đối."

  • "Zij kon niet instemmen met de beslissing van de directie."

    "Cô ấy không thể đồng ý với quyết định của ban giám đốc."

Thì Tương lai
  • "De directie zal met het voorstel instemmen als de meerderheid van de werknemers akkoord gaat."

    "Ban giám đốc sẽ đồng ý với đề xuất nếu phần lớn nhân viên chấp thuận."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan, omdat ik een belangrijke afspraak heb."

    "Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "Hij zegt dat hij volgend jaar in Nederland zal gaan studeren, als hij zijn diploma heeft gehaald."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đi học ở Hà Lan vào năm tới, nếu anh ấy lấy được bằng tốt nghiệp."