oneens zijn
Định nghĩa "oneens zijn" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
niet dezelfde mening hebben als iemand anders
Ý nghĩa trong tiếng Việt
không đồng ý, bất đồng ý kiến với ai đó
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ben het niet met je eens."
"Tôi không đồng ý với bạn."
"Zij zijn het vaak oneens over politiek."
"Họ thường bất đồng ý kiến về chính trị."
"Hij stemde oneens met het voorstel."
"Anh ấy đã không đồng ý với đề xuất."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các thì, phần 'zijn' sẽ đứng sau chủ ngữ hoặc các thành phần khác của câu, còn 'oneens' sẽ đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik ben het niet met je eens. (Tôi không đồng ý với bạn).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | oneens zijn | Het is niet leuk om het oneens te zijn. (Không vui khi bất đồng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ben het oneens | Ik ben het oneens met je. (Tôi không đồng ý với bạn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | was het oneens | Ik was het oneens met de beslissing. (Tôi đã không đồng ý với quyết định.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | oneens geweest | Ik ben het er niet mee oneens geweest. (Tôi đã không bất đồng với điều đó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Zij zijn het oneens over de beste manier om het probleem op te lossen. (oneens zijn)"
"Họ không đồng ý về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề."
-
"De collega's zijn oneens over de nieuwe strategie van het bedrijf. (oneens zijn)"
"Các đồng nghiệp không đồng ý về chiến lược mới của công ty."
-
"Ik denk dat we het oneens zijn over de definitie van succes. (oneens zijn)"
"Tôi nghĩ rằng chúng ta không đồng ý về định nghĩa của thành công."
-
"Wij zijn het oneens over de beste aanpak voor dit project."
"Chúng tôi không đồng ý về cách tiếp cận tốt nhất cho dự án này."
-
"Zij zijn het vaak oneens met de beslissingen van de directeur."
"Họ thường không đồng ý với các quyết định của giám đốc."
-
"Hoewel ze vrienden zijn, kunnen ze het soms oneens zijn over politieke kwesties."
"Mặc dù là bạn bè, đôi khi họ có thể không đồng ý về các vấn đề chính trị."
-
"Wij zijn het oneens over de beste manier om dit probleem op te lossen."
"Chúng tôi không đồng ý về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề này."
-
"De regering is het oneens met de plannen van de oppositie."
"Chính phủ không đồng ý với các kế hoạch của phe đối lập."
-
"Hoewel ze goede vrienden zijn, zijn ze het vaak oneens over politieke kwesties."
"Mặc dù họ là bạn tốt, họ thường không đồng ý về các vấn đề chính trị."
-
"Wij zijn het oneens over de beste aanpak voor dit project."
"Chúng tôi không đồng ý về cách tiếp cận tốt nhất cho dự án này."
-
"De regering is het oneens met de voorgestelde bezuinigingen op onderwijs."
"Chính phủ không đồng ý với các biện pháp cắt giảm được đề xuất trong giáo dục."
-
"Mijn broer en ik zijn het vaak oneens over politieke kwesties."
"Anh trai tôi và tôi thường không đồng ý về các vấn đề chính trị."
