(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beheersen
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học

beheersen

/bəˈɦɛr.sə(n)/
kiềm chế
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "beheersen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zichzelf in bedwang houden (bijvoorbeeld een reactie) of ervan weerhouden iets te doen (bijvoorbeeld een emotie). Ook, iets onderdrukken of de ontwikkeling ervan stoppen; verstikken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kiềm chế (một phản ứng) hoặc ngăn bản thân hành động theo (một cảm xúc). Ngoài ra, đàn áp hoặc ngăn chặn điều gì đó phát triển; làm ngạt thở.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij kon zijn woede nauwelijks beheersen."

    "Anh ấy gần như không thể kiềm chế cơn giận của mình."

  • "Ze beheerst de kunst van het onderhandelen perfect."

    "Cô ấy làm chủ hoàn hảo nghệ thuật đàm phán."

  • "De auteur beheerst de Nederlandse taal uitstekend."

    "Tác giả làm chủ tiếng Hà Lan một cách xuất sắc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

loslaten(buông ra, xả hơi) uitleven(thỏa sức, bộc lộ hết mình)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'beheersen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'kiềm chế', 'làm chủ', 'kiểm soát'. Nó có thể được dùng để chỉ việc tự kiểm soát cảm xúc, hành động, hoặc kiểm soát một kỹ năng, một môn thể thao, hoặc thậm chí là một khu vực. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) beheersen
Hij moet zijn emoties beheersen.
(Anh ấy phải kiềm chế cảm xúc của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) beheers
Ik beheers de Nederlandse taal.
(Tôi thông thạo tiếng Hà Lan.)
Past Simple (quá khứ đơn) beheerste
Hij beheerste de situatie perfect.
(Anh ấy đã kiểm soát tình hình một cách hoàn hảo.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) beheerst
De storm is beheerst door de autoriteiten.
(Cơn bão đã được kiểm soát bởi chính quyền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij kon zijn woede niet beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ấy không thể kiềm chế cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "Je moet je emoties leren beheersen, anders zul je in de problemen komen."

    "Bạn phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình, nếu không bạn sẽ gặp rắc rối."

  • "Zij zou de Nederlandse taal goed moeten beheersen om hier te kunnen werken."

    "Cô ấy phải thông thạo tiếng Hà Lan để có thể làm việc ở đây."

Động từ không tách
  • "Hij kon zijn woede nauwelijks beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ấy hầu như không thể kiềm chế được cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "De overheid probeert de inflatie te beheersen door de rente te verhogen."

    "Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát bằng cách tăng lãi suất."

  • "Omdat het regende, besloten we binnen te blijven, hoewel we liever naar het park hadden willen gaan (onscheidbare werkwoorden: besluiten, willen, gaan; bijzin met V2-regel; 'hoewel' đẩy động từ xuống cuối)."

    "Vì trời mưa, chúng tôi quyết định ở trong nhà, mặc dù chúng tôi thích đến công viên hơn (các động từ không tách: besluiten, willen, gaan; mệnh đề phụ với quy tắc V2; 'hoewel' đẩy động từ xuống cuối)."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij kon zijn woede nauwelijks beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ta hầu như không thể kiềm chế cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "Het is belangrijk om je emoties te beheersen, vooral in stressvolle situaties."

    "Điều quan trọng là phải kiểm soát cảm xúc của bạn, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng."

  • "Om succesvol te zijn, is het essentieel de kunst te beheersen van het onderhandelen."

    "Để thành công, điều cần thiết là phải làm chủ nghệ thuật đàm phán."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij kon zijn woede niet beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ấy không thể kiềm chế cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "Nadat ze de cursus had voltooid, had ze de Nederlandse taal goed beheerst."

    "Sau khi hoàn thành khóa học, cô ấy đã nắm vững tiếng Hà Lan."

  • "Voordat ik naar Nederland verhuisde, had ik al een beetje Nederlands geleerd, hoewel ik het nog niet volledig beheerste."

    "Trước khi chuyển đến Hà Lan, tôi đã học một chút tiếng Hà Lan, mặc dù tôi chưa hoàn toàn thành thạo nó."

Chọn trợ động từ
  • "Hij probeerde zijn woede te beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ấy cố gắng kiềm chế cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "De overheid probeert de inflatie te beheersen met nieuwe maatregelen."

    "Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát bằng các biện pháp mới."

  • "Ze kon haar tranen niet beheersen toen ze het afscheidslied zong."

    "Cô ấy không thể kìm nén được nước mắt khi hát bài hát chia tay."

Thì Tương lai
  • "Hij kon zijn woede niet beheersen toen hij het slechte nieuws hoorde."

    "Anh ấy không thể kiềm chế được cơn giận khi nghe tin xấu."

  • "De overheid zal proberen de inflatie te beheersen door de rente te verhogen."

    "Chính phủ sẽ cố gắng kiểm soát lạm phát bằng cách tăng lãi suất."

  • "Volgende week zullen wij naar Amsterdam gaan om de grachten te bezoeken."

    "Tuần tới chúng tôi sẽ đến Amsterdam để thăm các kênh đào."