berispen
Định nghĩa "berispen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand streng terechtwijzen; afkeuring uiten
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bày tỏ sự không tán thành hoặc thất vọng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De leraar berispte de leerling voor zijn gedrag."
"Giáo viên khiển trách học sinh vì hành vi của mình."
"De manager berispte de werknemer voor zijn fouten."
"Người quản lý khiển trách nhân viên vì những lỗi của anh ta."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'berispen' có nghĩa là khiển trách, quở trách ai đó một cách nghiêm khắc, bày tỏ sự không tán thành hoặc thất vọng. Nó thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hơn.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | berispen | De leraar moet de leerlingen berispen als ze zich misdragen. (Giáo viên phải khiển trách học sinh nếu các em cư xử không đúng mực.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | berisp | Ik berisp hem voor zijn gedrag. (Tôi khiển trách anh ta vì hành vi của anh ta.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | berispte | De directeur berispte de werknemer voor zijn fout. (Giám đốc khiển trách nhân viên vì lỗi của anh ta.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | berispt | Hij is berispt door zijn ouders. (Anh ấy đã bị bố mẹ khiển trách.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur berispte de werknemer vanwege zijn late aankomst."
"Giám đốc khiển trách nhân viên vì đến muộn."
-
"Zij berispte haar zoon omdat hij had gelogen."
"Cô ấy trách mắng con trai vì nó đã nói dối."
-
"De leraar berispte de klas voor het lawaai tijdens de les."
"Giáo viên khiển trách cả lớp vì ồn ào trong giờ học."
-
"De leraar berispte de leerling voor zijn ongepaste gedrag in de klas. (Werkwoord: berispen)"
"Giáo viên khiển trách học sinh vì hành vi không phù hợp trong lớp. (Động từ: berispen)"
-
"Mijn baas berispte mij streng voor de gemaakte fouten in het rapport. (Werkwoord: berispen)"
"Sếp của tôi khiển trách tôi nghiêm khắc vì những lỗi sai trong báo cáo. (Động từ: berispen)"
-
"Zij berispte haar kind omdat het zonder toestemming snoep had gepakt. (Werkwoord: berispen)"
"Cô ấy khiển trách con mình vì đã lấy kẹo mà không xin phép. (Động từ: berispen)"
-
"De directeur berispte de werknemer voor zijn late aankomst."
"Giám đốc khiển trách nhân viên vì đến muộn."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."
-
"Hij beloofde dat hij de volgende dag zou terugkomen."
"Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày hôm sau."
