(Vị trí top_banner)
Hình minh họa berusten in
B2
werkwoord B2 Chung

berusten in

/bəˈrʏstən ɪn/
cam chịu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "berusten in" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich neerleggen bij iets onvermijdelijks; accepteren dat iets niet te veranderen is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cam chịu, chấp nhận một điều gì đó khó chịu mà không thể thay đổi được.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten berusten in het feit dat we verloren hebben."

    "Chúng ta phải cam chịu sự thật là chúng ta đã thua."

  • "Ze berustte in haar lot."

    "Cô ấy cam chịu số phận của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'cam chịu, chấp nhận'. Cấu trúc thường dùng là 'berusten in iets'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) berusten in
We moeten berusten in de beslissing van de rechter.
(Chúng ta phải chấp nhận quyết định của thẩm phán.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) berust in
Ik berust in mijn lot.
(Tôi chấp nhận số phận của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) berustte in
Hij berustte in de nederlaag.
(Anh ấy chấp nhận thất bại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) berust in
Hij heeft in de situatie berust.
(Anh ấy đã chấp nhận tình hình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "We moeten berusten in het feit dat de wedstrijd is afgelast vanwege de hevige regen."

    "Chúng ta phải chấp nhận sự thật rằng trận đấu đã bị hủy bỏ vì mưa lớn."

  • "Hoewel ze teleurgesteld was, berustte ze uiteindelijk in de beslissing van de jury."

    "Mặc dù thất vọng, cuối cùng cô ấy đã chấp nhận quyết định của ban giám khảo."

  • "Hij probeerde te vechten tegen de ziekte, maar uiteindelijk moest hij erin berusten."

    "Anh ấy đã cố gắng chống lại căn bệnh, nhưng cuối cùng anh ấy phải chấp nhận nó."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ze moest berusten in het feit dat ze de wedstrijd had verloren."

    "Cô ấy phải chấp nhận sự thật rằng cô ấy đã thua cuộc thi."

  • "Hij kon er niet in berusten dat zijn droombaan aan zijn neus voorbij ging."

    "Anh ấy không thể chấp nhận việc công việc mơ ước của mình vuột mất."

  • "Na lang protest berustte de gemeenteraad uiteindelijk in de beslissing van de provincie."

    "Sau một thời gian dài phản đối, hội đồng thành phố cuối cùng đã chấp nhận quyết định của tỉnh."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij moest berusten in het feit dat hij de wedstrijd had verloren."

    "Anh ấy phải chấp nhận sự thật rằng anh ấy đã thua cuộc thi."

  • "Na lang protest, berustte ze uiteindelijk in de beslissing van het management."

    "Sau một thời gian dài phản đối, cuối cùng cô ấy cũng chấp nhận quyết định của ban quản lý."

  • "We zullen moeten berusten in het feit dat de vakantie dit jaar niet doorgaat."

    "Chúng ta sẽ phải chấp nhận sự thật rằng kỳ nghỉ năm nay sẽ không diễn ra."