(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich neerleggen bij
B1
wederkerend werkwoord B1 Tâm lý học/Xã hội học/Văn học

zich neerleggen bij

[zɪx ˈneːrˌlɛɣə(n) bɛi̯]
cam chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich neerleggen bij" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Accepteren dat iets niet te veranderen is en ermee ophouden zich ertegen te verzetten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chịu đựng hoặc cam chịu điều gì đó khó chịu mà không có sự kháng cự hoặc phản ứng chủ động.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij moest zich neerleggen bij het onvermijdelijke."

    "Anh ấy phải chấp nhận điều không thể tránh khỏi."

  • "Na lang discussiëren legden ze zich neer bij het besluit."

    "Sau một hồi tranh luận dài, họ đã chấp nhận quyết định."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), luôn đi kèm với 'zich'. Nó có nghĩa là chấp nhận một tình huống khó chịu mà không kháng cự. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij moest zich erbij neerleggen dat hij de wedstrijd had verloren."

    "Anh ấy phải chấp nhận rằng anh ấy đã thua trận đấu."

  • "Uiteindelijk legde ze zich neer bij het feit dat ze geen kinderen kon krijgen."

    "Cuối cùng, cô ấy chấp nhận sự thật rằng cô ấy không thể có con."

  • "We moeten ons neerleggen bij de beslissing van de directie, ook al zijn we het er niet mee eens."

    "Chúng ta phải chấp nhận quyết định của ban giám đốc, ngay cả khi chúng ta không đồng ý với nó."

Động từ tách
  • "Na lang protesteren moest hij zich er toch bij neerleggen dat de verkiezing verloren was."

    "Sau một thời gian dài phản đối, anh ấy vẫn phải chấp nhận rằng cuộc bầu cử đã thua."

  • "Ze kon zich er niet bij neerleggen dat haar favoriete restaurant ging sluiten."

    "Cô ấy không thể chấp nhận rằng nhà hàng yêu thích của mình sẽ đóng cửa."

  • "Uiteindelijk legde ze zich erbij neer dat ze de marathon niet kon uitlopen vanwege haar blessure."

    "Cuối cùng, cô ấy chấp nhận rằng cô ấy không thể hoàn thành cuộc chạy marathon vì chấn thương của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "Na de verloren wedstrijd moest het team zich neerleggen bij het feit dat ze niet naar de finale zouden gaan."

    "Sau trận thua, đội phải chấp nhận sự thật rằng họ sẽ không vào chung kết."

  • "Hoewel ze eerst protesteerde, legde ze zich uiteindelijk neer bij de beslissing van de directie."

    "Mặc dù ban đầu cô ấy phản đối, cuối cùng cô ấy cũng chấp nhận quyết định của ban giám đốc."

  • "Hij kon zich er niet bij neerleggen dat hij zijn baan kwijt was, dus hij bleef solliciteren."

    "Anh ấy không thể chấp nhận việc mình mất việc, vì vậy anh ấy tiếp tục nộp đơn xin việc."

Thì Tương lai
  • "Na de afwijzing van zijn projectvoorstel, moest hij zich neerleggen bij het feit dat hij opnieuw moest beginnen."

    "Sau khi đề xuất dự án của anh ấy bị từ chối, anh ấy phải chấp nhận sự thật rằng anh ấy phải bắt đầu lại."

  • "Ze probeerde te vechten tegen de ziekte, maar uiteindelijk moest ze zich neerleggen bij de onvermijdelijke realiteit."

    "Cô ấy đã cố gắng chiến đấu chống lại căn bệnh, nhưng cuối cùng cô ấy phải chấp nhận thực tế không thể tránh khỏi."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan. Ik ga de grachten bezoeken en ik zal een museum bezoeken."

    "Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai. Tôi sẽ đi thăm các kênh đào và tôi sẽ đi thăm một viện bảo tàng."