bevelen
Định nghĩa "bevelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand op een bazige manier bevelen geven; iemand op arrogante of autoritaire wijze bevelen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ra lệnh cho ai đó một cách hống hách; sai khiến (ai đó) một cách kiêu ngạo hoặc độc đoán.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De generaal beval zijn troepen om aan te vallen."
"Vị tướng ra lệnh cho quân đội của mình tấn công."
"Hij beveelt zijn personeel op een zeer autoritaire manier."
"Anh ta ra lệnh cho nhân viên của mình theo một cách rất độc đoán."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'bevelen' có nghĩa là ra lệnh, chỉ huy. Nó mang sắc thái nghĩa mạnh mẽ, giống như ra lệnh một cách độc đoán hoặc hống hách. Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bevelen | De rechter kan bevelen dat de getuige moet verschijnen. (Thẩm phán có thể ra lệnh cho nhân chứng phải xuất hiện.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | bevel | Ik bevel dat je onmiddellijk vertrekt! (Tôi ra lệnh rằng bạn phải rời đi ngay lập tức!) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | beval | De generaal beval de aanval. (Vị tướng đã ra lệnh tấn công.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bevolen | De soldaten hadden bevolen om te schieten. (Những người lính đã được lệnh bắn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De generaal probeerde de soldaten te bevelen om een onmogelijke taak uit te voeren, maar ze weigerden."
"Vị tướng cố gắng ra lệnh cho binh lính thực hiện một nhiệm vụ bất khả thi, nhưng họ đã từ chối."
-
"Mijn baas beval me om over te werken, maar ik had al andere plannen."
"Sếp của tôi ra lệnh cho tôi làm thêm giờ, nhưng tôi đã có những kế hoạch khác rồi."
-
"De dictator beval dat alle andersdenkenden moesten worden opgesloten."
"Nhà độc tài ra lệnh rằng tất cả những người bất đồng chính kiến phải bị tống giam."
-
"De generaal beval de soldaten om onmiddellijk aan te vallen."
"Vị tướng ra lệnh cho binh lính tấn công ngay lập tức."
-
"Mijn baas beval mij om elk weekend over te werken."
"Sếp của tôi ra lệnh cho tôi làm thêm giờ mỗi cuối tuần."
-
"De dictator beval dat alle kranten positief over hem zouden schrijven."
"Nhà độc tài ra lệnh rằng tất cả các tờ báo phải viết về ông ta một cách tích cực."
-
"De generaal probeerde de soldaten te bevelen om een onmogelijke missie uit te voeren."
"Tướng quân đã cố gắng ra lệnh cho binh lính thực hiện một nhiệm vụ bất khả thi một cách hống hách."
-
"Mijn baas staat erom bekend zijn werknemers te bevelen, in plaats van ze te motiveren."
"Sếp của tôi nổi tiếng vì thói ra lệnh cho nhân viên thay vì động viên họ."
-
"Gisteren speelde ik voetbal met mijn vrienden."
"Hôm qua tôi đã chơi bóng đá với bạn bè."
-
"De generaal beval zijn troepen te vallen."
"Vị tướng ra lệnh cho quân đội của mình tấn công."
-
"Hij beval de werknemers om harder te werken, zonder enige empathie."
"Anh ta ra lệnh cho các nhân viên làm việc chăm chỉ hơn mà không có bất kỳ sự đồng cảm nào."
-
"De dictator beval dat alle andersdenkenden moesten worden opgesloten."
"Nhà độc tài ra lệnh rằng tất cả những người bất đồng chính kiến phải bị bỏ tù."
-
"De generaal staat bekend om zijn gewoonte om zijn ondergeschikten te bevelen."
"Vị tướng nổi tiếng với thói quen ra lệnh cho cấp dưới một cách hống hách."
-
"Het is niet acceptabel om je collega's te bevelen alsof ze persoonlijke bedienden zijn."
"Không thể chấp nhận được việc ra lệnh cho đồng nghiệp của bạn như thể họ là người hầu riêng."
-
"Zij probeerde de kinderen te bevelen hun kamer op te ruimen, maar ze luisterden niet."
"Cô ấy cố gắng ra lệnh cho bọn trẻ dọn dẹp phòng, nhưng chúng không nghe lời."
-
"De generaal probeerde de soldaten te bevelen, maar ze weigerden te gehoorzamen."
"Vị tướng cố gắng ra lệnh cho binh lính, nhưng họ từ chối tuân lệnh."
-
"Mijn baas beval me op een onbeschofte manier de rapporten onmiddellijk in te dienen."
"Ông chủ của tôi hống hách ra lệnh cho tôi nộp báo cáo ngay lập tức."
-
"Hij beval zijn ondergeschikten alsof hij een koning was, wat tot veel ongenoegen leidde."
"Anh ta ra lệnh cho cấp dưới của mình như thể anh ta là một vị vua, điều này dẫn đến rất nhiều sự bất mãn."
