(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de afvallige
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tôn giáo, Chính trị, Xã hội

de afvallige

/ˈɑfɑləxə/
người bỏ đạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de afvallige" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die afvalt, die zijn of haar religieuze overtuiging of politieke geloof verlaat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người bỏ đạo, người từ bỏ tín ngưỡng tôn giáo hoặc niềm tin chính trị.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De afvallige beklaagde zich over de harde veroordeling."

    "Người bỏ đạo đã phàn nàn về bản án nghiêm khắc."

  • "Hij werd een afvallige van zijn partij na interne onenigheid."

    "Anh ta đã trở thành người bỏ đạo khỏi đảng của mình sau những bất đồng nội bộ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de ketter(người dị giáo) de apostat(người bội giáo)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều của 'afvallige' là 'afvalligen'. Từ này dùng để chỉ người đã từ bỏ một niềm tin, tôn giáo hoặc đảng phái mà họ từng đi theo.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de afvallige
De afvallige werd door de gemeenschap verstoten.
(Kẻ bội đạo bị cộng đồng ruồng bỏ.)
Số nhiều de afvalligen
De afvalligen werden beschuldigd van verraad.
(Những kẻ bội đạo bị buộc tội phản quốc.)
Thể giảm nhẹ het afvalligetje
Het afvalligetje probeerde zijn daad te verklaren.
(Kẻ bội đạo nhỏ bé đã cố gắng giải thích hành động của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De afvallige werd door zijn familie verstoten."

    "Kẻ bội đạo bị gia đình ruồng bỏ."

  • "Ik heb drie boeken gekocht en de tweede is het beste."

    "Tôi đã mua ba cuốn sách và cuốn thứ hai là hay nhất."

  • "Wij ruimen de kamer op."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng."

Mạo từ De và Het
  • "De gemeenschap verstootte de afvallige nadat hij zijn geloof had afgezworen."

    "Cộng đồng đã ruồng bỏ kẻ bội đạo sau khi anh ta từ bỏ đức tin của mình."

  • "Ik weet dat het boek dat je gisteren hebt gekocht, erg interessant is."

    "Tôi biết rằng cuốn sách mà bạn đã mua ngày hôm qua rất thú vị."

  • "Vandaag ruim ik mijn kamer op."

    "Hôm nay tôi dọn dẹp phòng của mình."