(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de bepaling
B1
zelfstandig naamwoord B1 Luật pháp, Hợp đồng, Kinh doanh

de bepaling

/bəˈpeɪlɪŋ/
điều khoản
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de bepaling" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een voorwaarde of beperking die aan een overeenkomst of verklaring is verbonden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một điều kiện hoặc giới hạn được gắn vào một thỏa thuận hoặc tuyên bố.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Elke bepaling in het contract is zorgvuldig overwogen."

    "Mọi điều khoản trong hợp đồng đều đã được cân nhắc kỹ lưỡng."

  • "De nieuwe wet bevat een bepaling die de privacy van burgers beschermt."

    "Luật mới có một điều khoản bảo vệ quyền riêng tư của công dân."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de', vì vậy mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'bepaling' là 'bepalingen'. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hợp đồng, hoặc các quy định.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de bepaling
De bepaling in het contract is duidelijk.
(Điều khoản trong hợp đồng rất rõ ràng.)
Số nhiều de bepalingen
De bepalingen van de wet zijn complex.
(Các điều khoản của luật rất phức tạp.)
Thể giảm nhẹ het bepalinkje
Een bepalinkje in de overeenkomst zorgde voor verwarring.
(Một điều khoản nhỏ trong thỏa thuận đã gây ra sự nhầm lẫn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De bepaling in het contract is dat de betaling binnen 30 dagen moet plaatsvinden."

    "Điều khoản trong hợp đồng là thanh toán phải được thực hiện trong vòng 30 ngày."

  • "Ik heb twintig euro betaald voor die het boek, maar ik was de eerste klant van de dag."

    "Tôi đã trả hai mươi euro cho cuốn sách đó, nhưng tôi là khách hàng đầu tiên trong ngày."

  • "Morgen ruim ik mijn kamer op, omdat mijn moeder heeft gezegd dat ik dat moet doen."

    "Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng, vì mẹ tôi đã nói rằng tôi phải làm điều đó."

Mạo từ De và Het
  • "De bepaling in het contract is dat de betaling binnen 30 dagen moet plaatsvinden."

    "Điều khoản trong hợp đồng là việc thanh toán phải được thực hiện trong vòng 30 ngày."

  • "Het huis is mooi, maar de tuin is klein. Ik vind het jammer dat de tuin zo klein is."

    "Ngôi nhà thì đẹp, nhưng khu vườn thì nhỏ. Tôi thấy tiếc vì khu vườn quá nhỏ."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. Ik doe de deur dicht, omdat het erg koud buiten is. Ik maak de deur weer open."

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. Tôi đóng cửa lại, bởi vì bên ngoài rất lạnh. Tôi mở cửa ra lại."