(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de eenheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chính trị, Lịch sử, Toán học, Vật lý

de eenheid

'e:nɦɛit
sự thống nhất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de eenheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De toestand van één geheel zijn of het proces om tot één geheel te komen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình hợp nhất hoặc tạo thành một thể thống nhất.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De Europese eenheid is belangrijk voor de economische stabiliteit."

    "Sự thống nhất châu Âu rất quan trọng đối với sự ổn định kinh tế."

  • "Het doel is de eenheid van het land te herstellen."

    "Mục tiêu là khôi phục sự thống nhất của đất nước."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de overeenstemming(sự nhất trí) de harmonie(sự hài hòa) de samenhang(tính mạch lạc, sự gắn kết)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Eenheid’ là một danh từ giống đực/giống cái, do đó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘eenheid’ là ‘eenheden’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de eenheid
De eenheid van het leger marcheerde in perfecte synchronisatie.
(Đơn vị quân đội diễu hành trong sự đồng bộ hoàn hảo.)
Số nhiều de eenheden
De verschillende eenheden werken samen aan dit project.
(Các đơn vị khác nhau làm việc cùng nhau trong dự án này.)
Thể giảm nhẹ het eenheidje
Een klein eenheidje data kan al veel betekenen.
(Một đơn vị dữ liệu nhỏ đã có thể mang nhiều ý nghĩa.)