de ellende
Định nghĩa "de ellende" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een toestand van groot lijden, verdriet of nood.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất xấu; sự độc ác, tồi tệ, hoặc khó chịu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De economische ellende leidde tot grote armoede."
"Sự tồi tệ về kinh tế đã dẫn đến sự nghèo đói lớn."
"Na het verlies van zijn baan zat hij in de ellende."
"Sau khi mất việc, anh ấy đã rơi vào tình trạng tồi tệ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Ellende là một danh từ giống đực, do đó sử dụng mạo từ 'de'. Số nhiều thường không được sử dụng hoặc mang ý nghĩa nhấn mạnh về mức độ tồi tệ.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de ellende | De ellende begon toen de economie instortte. (Sự khốn khổ bắt đầu khi nền kinh tế sụp đổ.) |
| Số nhiều | geen meervoud | Ellende is een abstract begrip en heeft meestal geen meervoud. (Sự khốn khổ là một khái niệm trừu tượng và thường không có số nhiều.) |
| Thể giảm nhẹ | het ellendetje | Een klein beetje ellendetje kan soms overwonnen worden met humor. (Một chút xíu khốn khổ đôi khi có thể vượt qua bằng sự hài hước.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De ellende van de oorlog is onbeschrijfelijk."
"Sự khổ sở của chiến tranh là không thể diễn tả."
-
"Het kind begreep de ellende van zijn ouders niet, omdat hij nog zo jong was."
"Đứa trẻ không hiểu được sự khổ sở của cha mẹ nó, bởi vì nó còn quá nhỏ."
-
"Ik denk dat het meisje verdrietig is, omdat de ellende in haar leven groot is."
"Tôi nghĩ rằng cô gái buồn, bởi vì sự khổ sở trong cuộc đời cô ấy là lớn."
-
"De aanhoudende regen veroorzaakte veel ellende in de overstroomde gebieden."
"Mưa liên tục gây ra nhiều đau khổ ở các khu vực bị ngập lụt."
-
"Het meervoud van 'de bloem' is 'de bloemen'."
"Số nhiều của 'de bloem' là 'de bloemen'."
-
"Ik ruim de kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng."
