(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de hardheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Vật lý, Khoa học vật liệu, Ngôn ngữ học (nghĩa bóng)

de hardheid

'ɦɑrt.ɦɛit
độ cứng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de hardheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De mate waarin een materiaal bestand is tegen indringing of vervorming.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái cứng rắn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De hardheid van diamant is zeer hoog."

    "Độ cứng của kim cương rất cao."

  • "We moeten de hardheid van het water meten."

    "Chúng ta cần đo độ cứng của nước."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'hardheid' là 'de'. Số nhiều của 'hardheid' là 'hardheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de hardheid
De hardheid van het water wordt gemeten in DH.
(Độ cứng của nước được đo bằng DH.)
Số nhiều de hardheden
De hardheden van verschillende metalen zijn verschillend.
(Độ cứng của các kim loại khác nhau là khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het hardheidje
Met een hardheidje kan je de krassen niet vermijden.
(Với một chút độ cứng, bạn không thể tránh khỏi những vết trầy xước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De hardheid van het diamant is extreem hoog."

    "Độ cứng của kim cương là cực kỳ cao."

  • "Het is belangrijk om de hardheid van het staal te meten voordat we het gaan gebruiken."

    "Điều quan trọng là phải đo độ cứng của thép trước khi chúng ta sử dụng nó."

  • "De hardheid van het water wordt bepaald door de hoeveelheid mineralen die erin opgelost zijn."

    "Độ cứng của nước được xác định bởi lượng khoáng chất hòa tan trong đó."

Số nhiều của danh từ
  • "De hardheid van diamant is uitzonderlijk hoog."

    "Độ cứng của kim cương cao đặc biệt."

  • "We moeten de hardheid van het water testen om de kwaliteit te bepalen."

    "Chúng ta phải kiểm tra độ cứng của nước để xác định chất lượng."

  • "De hardheid van staal wordt beïnvloed door de warmtebehandeling."

    "Độ cứng của thép bị ảnh hưởng bởi quá trình xử lý nhiệt."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De hardheid van diamant is extreem hoog."

    "Độ cứng của kim cương cực kỳ cao."

  • "We meten de hardheid van het metaal om de kwaliteit te bepalen."

    "Chúng tôi đo độ cứng của kim loại để xác định chất lượng."

  • "Het huis heeft een tuintje, een boompje en een tafeltje. (Verkleinwoorden)"

    "Ngôi nhà có một khu vườn nhỏ, một cái cây nhỏ và một cái bàn nhỏ. (Danh từ giảm nhẹ)"