(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de hardnekkigheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Chính trị, Xã hội

de hardnekkigheid

'ɦɑrtnɛkɪɣˌɦɛit
sự ngoan cố
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de hardnekkigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het vasthouden aan een mening of gedragslijn, ondanks tegenstand of bewijs van ongelijk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ngoan cố, sự không chịu thỏa hiệp, sự cứng đầu, sự không khoan nhượng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn hardnekkigheid betaalde zich uiteindelijk uit."

    "Sự ngoan cố của anh ấy cuối cùng đã được đền đáp."

  • "De onderhandelingen mislukten door de hardnekkigheid van beide partijen."

    "Các cuộc đàm phán thất bại do sự ngoan cố của cả hai bên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de toegefelijkheid(sự nhượng bộ) de volgzaamheid(sự vâng lời)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'hardnekkigheid' không thay đổi.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de hardnekkigheid
De hardnekkigheid waarmee hij zijn doel nastreefde, was bewonderenswaardig.
(Sự kiên trì mà anh ấy theo đuổi mục tiêu của mình thật đáng ngưỡng mộ.)
Số nhiều de hardnekkigheden
De hardnekkigheden in de onderhandelingen maakten het moeilijk om tot een overeenkomst te komen.
(Những sự ngoan cố trong các cuộc đàm phán đã gây khó khăn cho việc đạt được thỏa thuận.)
Thể giảm nhẹ het hardnekkigheidje
Ondanks het hardnekkigheidje bleef ze doorzetten.
(Mặc dù có chút bướng bỉnh, cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng.)