de hunkering
Định nghĩa "de hunkering" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een sterk verlangen naar iets, vaak iets dat moeilijk te verkrijgen is of niet goed voor je is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thèm ăn quá độ; sự ham muốn vô độ, không thể thỏa mãn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na weken van dieet voelde ze een hunkering naar chocolade."
"Sau nhiều tuần ăn kiêng, cô ấy cảm thấy thèm thuồng sô cô la."
"Hij had een diepe hunkering naar avontuur."
"Anh ấy có một sự thèm muốn sâu sắc đối với sự phiêu lưu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ của 'hunkering' là 'de'. Số nhiều của 'hunkering' là 'hunkeringen'. 'Hunkering' thường được dùng để diễn tả sự thèm muốn mãnh liệt về một điều gì đó, có thể là thức ăn, vật chất, hoặc một trạng thái cảm xúc.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de hunkering | De hunkering naar erkenning is een diep menselijk verlangen. (Sự khao khát được công nhận là một mong muốn sâu sắc của con người.) |
| Số nhiều | de hunkeringen | De hunkeringen van een jong hart zijn vaak intens. (Những khao khát của một trái tim trẻ thường rất mãnh liệt.) |
| Thể giảm nhẹ | het hunkeringetje | Een klein hunkeringetje naar vakantie kan al genoeg zijn om je door de week te helpen. (Một chút khao khát nhỏ cho kỳ nghỉ có thể đủ để giúp bạn vượt qua tuần.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De hunkering naar erkenning kan mensen tot extreme daden drijven."
"Sự khao khát được công nhận có thể thúc đẩy con người đến những hành động cực đoan."
-
"Zijn hunkering naar het verleden maakte hem blind voor de mogelijkheden van de toekomst."
"Sự khao khát quá khứ khiến anh ta mù quáng trước những khả năng của tương lai."
-
"Ondanks de gevaren bleef haar hunkering naar avontuur onverminderd groot."
"Bất chấp những nguy hiểm, sự khao khát phiêu lưu của cô ấy vẫn không hề suy giảm."
-
"De hunkering naar erkenning dreef hem tot het uiterste."
"Sự khao khát được công nhận đã thúc đẩy anh ta đến giới hạn cuối cùng."
-
"Zijn hunkering naar zoetigheid was onbedwingbaar, ondanks zijn diabetes."
"Sự khao khát đồ ngọt của anh ấy là không thể kiềm chế, mặc dù anh ấy bị tiểu đường."
-
"De vluchtelingen voelden een diepe hunkering naar hun thuisland."
"Những người tị nạn cảm thấy một sự khao khát sâu sắc về quê hương của họ."
-
"De hunkering naar erkenning kan iemand ertoe brengen ongezonde beslissingen te nemen."
"Sự khao khát được công nhận có thể khiến ai đó đưa ra những quyết định không lành mạnh."
-
"Na een lange reis voelde hij de hunkering naar zijn warme bed."
"Sau một chuyến đi dài, anh cảm thấy khao khát chiếc giường ấm áp của mình."
-
"Haar hunkering naar chocolade was onweerstaanbaar, zelfs toen ze op dieet was."
"Sự khao khát sô cô la của cô ấy là không thể cưỡng lại được, ngay cả khi cô ấy đang ăn kiêng."
