(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ijdelheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học

de ijdelheid

/ˈɛi̯.dəɫˌɦɛi̯t/
tính phù phiếm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ijdelheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de eigenschap van ijdele mensen; weinig diepgang, gebrek aan ernst of diepgaande gevoelens.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phù phiếm, sự nông nổi, sự thiếu nghiêm túc; tính chất vui vẻ, hời hợt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Haar ijdelheid werd geprikkeld door de complimenten."

    "Sự phù phiếm (tự mãn) của cô ấy đã bị khơi dậy bởi những lời khen."

  • "Hij verspilde veel tijd aan zijn ijdelheid."

    "Anh ta lãng phí nhiều thời gian vào tính phù phiếm (việc chải chuốt, quan tâm quá mức đến bản thân) của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de nederigheid(sự khiêm tốn) de bescheidenheid(sự khiêm nhường)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'ijdelheid' thuộc giống 'de'. Số nhiều của nó là 'ijdelheden'. 'Ijdelheid' thường được dùng để chỉ sự kiêu ngạo, tự mãn về vẻ bề ngoài hoặc thành tích cá nhân, đôi khi mang nghĩa tiêu cực hơn 'tính phù phiếm' trong tiếng Việt, gần với sự kiêu căng, tự cao tự đại.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ijdelheid
De ijdelheid van de koning kende geen grenzen.
(Sự phù phiếm của nhà vua không có giới hạn.)
Số nhiều de ijdelheden
Hij somde alle ijdelheden van het leven op.
(Anh ta liệt kê tất cả những phù phiếm của cuộc đời.)
Thể giảm nhẹ het ijdelheidje
Een klein ijdelheidje kan geen kwaad.
(Một chút phù phiếm nhỏ có thể không gây hại gì.)