(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onfatsoenlijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Pháp luật, Đạo đức, Xã hội

de onfatsoenlijkheid

/ɔn.fɑˈtsoːn.dəɫ.ɦɛi̯t/
sự khiếm nhã
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onfatsoenlijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gedrag, kleding, taal of daden die als aanstootgevend voor de moraal worden beschouwd, vooral op seksuele gronden; schaamteloosheid, grofheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành vi, trang phục, lời nói hoặc hành động gây xúc phạm đến đạo đức, đặc biệt là về mặt tình dục; sự khiếm nhã, sự tục tĩu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De film werd bekritiseerd vanwege de openlijke onfatsoenlijkheid."

    "Bộ phim bị chỉ trích vì sự khiếm nhã lộ liễu."

  • "Hij werd gearresteerd voor openbare onfatsoenlijkheid."

    "Anh ta bị bắt vì tội khiếm nhã nơi công cộng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de fatsoenlijkheid(sự lịch sự, sự đoan trang) de welvoeglijkheid(sự lịch sự, sự đúng mực)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'onfatsoenlijkheid' là 'onfatsoenlijkheden'. Từ này diễn tả hành vi, lời nói hoặc hình ảnh bị coi là không đứng đắn, thô tục, đặc biệt là liên quan đến tình dục hoặc vi phạm các chuẩn mực đạo đức xã hội.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onfatsoenlijkheid
De onfatsoenlijkheid van zijn gedrag was schokkend.
(Sự khiếm nhã trong hành vi của anh ta thật đáng kinh ngạc.)
Số nhiều de onfatsoenlijkheden
We moeten de onfatsoenlijkheden van de politiek aan de kaak stellen.
(Chúng ta phải lên án sự khiếm nhã của chính trị.)
Thể giảm nhẹ het onfatsoenlijkheidje
Een klein onfatsoenlijkheidje kan soms geen kwaad.
(Một chút khiếm nhã nhỏ đôi khi cũng không sao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De onfatsoenlijkheid van zijn opmerkingen schokte iedereen."

    "Sự khiếm nhã trong những lời nhận xét của anh ta đã làm mọi người sốc."

  • "Het meisje heeft drie boeken gekocht, maar ze wil het vierde boek volgende week kopen."

    "Cô gái đã mua ba cuốn sách, nhưng cô ấy muốn mua cuốn thứ tư vào tuần tới."

  • "Omdat hij te laat was, kon hij de trein niet halen die om acht uur vertrekt."

    "Vì anh ấy đến muộn, anh ấy không thể bắt kịp chuyến tàu khởi hành lúc tám giờ."

Số nhiều của danh từ
  • "De onfatsoenlijkheid van zijn opmerkingen schokte iedereen."

    "Sự khiếm nhã trong những nhận xét của anh ta đã gây sốc cho mọi người."

  • "Het publiek was verontwaardigd over de onfatsoenlijkheid van de danseres."

    "Khán giả phẫn nộ trước sự khiếm nhã của vũ công."

  • "Zijn gedrag getuigde van een grote onfatsoenlijkheid."

    "Hành vi của anh ta chứng tỏ sự khiếm nhã lớn."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De onfatsoenlijkheid van zijn opmerkingen choqueerde de hele groep."

    "Sự thô tục trong những bình luận của anh ấy đã gây sốc cho cả nhóm."

  • "Het huis is klein, maar het is een gezellig huisje (verkleinwoord van huis)."

    "Ngôi nhà nhỏ, nhưng nó là một ngôi nhà nhỏ ấm cúng (dạng giảm nhẹ của huis)."

  • "Ik ga morgen de boodschappen ophalen. (Scheidbaar werkwoord: ophalen)"

    "Tôi sẽ đi lấy đồ vào ngày mai. (Động từ tách: ophalen)"