(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de schaamteloosheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đạo đức học/Tâm lý học

de schaamteloosheid

/ʃɑm.təˈloː.səˌɦɛit/
sự vô liêm sỉ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de schaamteloosheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet tonen van schaamte; het onbeschaamd zijn; blijk geven van gebrek aan fatsoen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trơ trẽn; sự vô liêm sỉ; sự không biết xấu hổ; sự mặt dày.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn schaamteloosheid was zo groot dat hij zelfs na zijn falen nog lachte."

    "Sự vô liêm sỉ của anh ta lớn đến mức anh ta vẫn cười ngay cả sau khi thất bại."

  • "Ze verdedigde haar acties met een zekere schaamteloosheid."

    "Cô ấy bảo vệ hành động của mình với một sự vô liêm sỉ nhất định."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onbeschaamdheid(sự trơ trẽn) frechheid(sự táo bạo, sự láo xược) brutaliteit(sự tàn bạo, sự thô lỗ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'schaamteloosheid' là 'schaamteloosheden'. Từ này mô tả hành vi hoặc thái độ thiếu xấu hổ, trơ trẽn, không quan tâm đến việc người khác nghĩ gì hoặc đánh giá ra sao.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de schaamteloosheid
De schaamteloosheid waarmee hij loog, was verbazingwekkend.
(Sự trơ trẽn mà anh ta đã nói dối thật đáng kinh ngạc.)
Số nhiều de schaamteloosheden
De schaamteloosheden van de politicus werden breed uitgemeten in de pers.
(Sự trơ trẽn của chính trị gia đã được báo chí phanh phui rộng rãi.)
Thể giảm nhẹ het schaamteloosheidje
Een klein schaamteloosheidje kon hij zich wel veroorloven.
(Anh ấy có thể cho phép mình một chút vô liêm sỉ nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De schaamteloosheid waarmee hij loog, was verbazingwekkend."

    "Sự trơ trẽn mà anh ta nói dối thật đáng kinh ngạc."

  • "Zijn schaamteloosheid kende geen grenzen; hij vroeg om nog meer geld."

    "Sự trơ trẽn của anh ta không có giới hạn; anh ta còn đòi thêm tiền."

  • "Het is met schaamteloosheid dat ze de waarheid verdraait."

    "Cô ta bóp méo sự thật một cách trơ trẽn."