de schaamteloosheid
Định nghĩa "de schaamteloosheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het niet tonen van schaamte; het onbeschaamd zijn; blijk geven van gebrek aan fatsoen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự trơ trẽn; sự vô liêm sỉ; sự không biết xấu hổ; sự mặt dày.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn schaamteloosheid was zo groot dat hij zelfs na zijn falen nog lachte."
"Sự vô liêm sỉ của anh ta lớn đến mức anh ta vẫn cười ngay cả sau khi thất bại."
"Ze verdedigde haar acties met een zekere schaamteloosheid."
"Cô ấy bảo vệ hành động của mình với một sự vô liêm sỉ nhất định."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'schaamteloosheid' là 'schaamteloosheden'. Từ này mô tả hành vi hoặc thái độ thiếu xấu hổ, trơ trẽn, không quan tâm đến việc người khác nghĩ gì hoặc đánh giá ra sao.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de schaamteloosheid | De schaamteloosheid waarmee hij loog, was verbazingwekkend. (Sự trơ trẽn mà anh ta đã nói dối thật đáng kinh ngạc.) |
| Số nhiều | de schaamteloosheden | De schaamteloosheden van de politicus werden breed uitgemeten in de pers. (Sự trơ trẽn của chính trị gia đã được báo chí phanh phui rộng rãi.) |
| Thể giảm nhẹ | het schaamteloosheidje | Een klein schaamteloosheidje kon hij zich wel veroorloven. (Anh ấy có thể cho phép mình một chút vô liêm sỉ nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De schaamteloosheid waarmee hij loog, was verbazingwekkend."
"Sự trơ trẽn mà anh ta nói dối thật đáng kinh ngạc."
-
"Zijn schaamteloosheid kende geen grenzen; hij vroeg om nog meer geld."
"Sự trơ trẽn của anh ta không có giới hạn; anh ta còn đòi thêm tiền."
-
"Het is met schaamteloosheid dat ze de waarheid verdraait."
"Cô ta bóp méo sự thật một cách trơ trẽn."
