(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ongehoorzaamheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Luật pháp, Xã hội, Giáo dục

de ongehoorzaamheid

/ɔnɣəˈɦoːrˌzaːmɦɛit/
sự bất tuân
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ongehoorzaamheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het niet gehoorzamen; het zich niet houden aan regels of bevelen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự không vâng lời, sự bất tuân, hành động hoặc thái độ không tuân thủ các quy tắc, luật lệ hoặc mệnh lệnh của người có thẩm quyền.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn ongehoorzaamheid leidde tot straf."

    "Sự bất tuân của anh ấy đã dẫn đến hình phạt."

  • "De ongehoorzaamheid van de soldaten werd zwaar bestraft."

    "Sự bất tuân của những người lính đã bị trừng phạt nặng nề."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'ongehoorzaamheid' là 'de'. Đây là một danh từ trừu tượng chỉ sự không vâng lời. Số nhiều của từ này thường không được sử dụng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ongehoorzaamheid
De ongehoorzaamheid van de leerling werd bestraft.
(Sự không vâng lời của học sinh đã bị trừng phạt.)
Số nhiều de ongehoorzaamheden
De ongehoorzaamheden stapelden zich op en de situatie escaleerde.
(Những hành vi không vâng lời chồng chất lên nhau và tình hình leo thang.)
Thể giảm nhẹ het ongehoorzaamheidje
Een klein ongehoorzaamheidje kan soms grappig zijn.
(Một chút không vâng lời đôi khi có thể buồn cười.)