het verzet
Định nghĩa "het verzet" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Tegenstand, oppositie, weigering om zich te schikken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự phản đối, lời phản đối, sự không bằng lòng, lý do không đồng ý.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het verzet tegen de nieuwe wet was enorm."
"Sự phản đối luật mới là rất lớn."
"Ze boden fel verzet tegen de arrestatie."
"Họ đã kháng cự quyết liệt việc bị bắt giữ."
"Het verzet van de bevolking dwong de regering tot heroverweging."
"Sự phản đối của người dân đã buộc chính phủ phải xem xét lại."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'verzet' là danh từ trung tính, do đó dùng mạo từ 'het'. Số nhiều của 'verzet' là 'verzetten'. Từ này thường mang nghĩa là sự chống đối, kháng cự lại một thế lực, một quy tắc hay một ý kiến nào đó. Nó có thể là sự phản đối ngầm hoặc công khai. Trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội, nó ám chỉ sự kháng cự chống lại sự áp bức hoặc chiếm đóng.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het verzet | Het verzet tegen de bezetter was moedig. (Sự kháng cự chống lại quân chiếm đóng thật dũng cảm.) |
| Số nhiều | de verzetsbewegingen | De verzetsbewegingen in Europa speelden een belangrijke rol in de oorlog. (Các phong trào kháng chiến ở châu Âu đóng một vai trò quan trọng trong chiến tranh.) |
| Thể giảm nhẹ | het verzetje | Een klein verzetje tegen de routine kan verfrissend zijn. (Một chút phản kháng nhỏ đối với thói quen có thể mang lại sự tươi mới.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Tijdens de Tweede Wereldoorlog was het verzet in Nederland zeer actief."
"Trong suốt Thế chiến thứ hai, sự kháng chiến ở Hà Lan rất tích cực."
-
"Het verzet tegen de nieuwe maatregelen van de regering groeit."
"Sự phản kháng chống lại các biện pháp mới của chính phủ đang gia tăng."
-
"Ondanks de strenge straffen bleef het verzet doorgaan met hun acties."
"Mặc dù bị trừng phạt nghiêm khắc, sự kháng chiến vẫn tiếp tục các hành động của họ."
-
"Het verzet tegen de bezetter was groot tijdens de Tweede Wereldoorlog."
"Sự kháng cự chống lại quân chiếm đóng rất lớn trong Thế chiến thứ hai."
-
"De regering stuitte op hevig verzet van de vakbonden tegen de nieuwe bezuinigingsmaatregelen."
"Chính phủ vấp phải sự phản kháng dữ dội từ các công đoàn đối với các biện pháp cắt giảm mới."
-
"Zij toonde verzet door te weigeren de bevelen van haar superieur op te volgen."
"Cô ấy thể hiện sự phản kháng bằng cách từ chối tuân theo mệnh lệnh của cấp trên."
