(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de opbrengst
B1
zelfstandig naamwoord B1 Kinh tế

de opbrengst

'ɔpbrɛŋst
tiền thu được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de opbrengst" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het geld dat verkregen is door verkoop of een andere activiteit.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiền thu được từ một sự kiện hoặc hoạt động nào đó; doanh thu, lợi nhuận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De opbrengst van het concert was hoger dan verwacht."

    "Doanh thu từ buổi hòa nhạc cao hơn dự kiến."

  • "De opbrengst van de verkoop gaat naar het goede doel."

    "Tiền thu được từ việc bán hàng sẽ được chuyển cho tổ chức từ thiện."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'De opbrengst' là một danh từ giống đực/giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều thường là 'de opbrengsten'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de opbrengst
De opbrengst van de oogst was dit jaar hoger dan vorig jaar.
(Năng suất thu hoạch năm nay cao hơn năm ngoái.)
Số nhiều de opbrengsten
De opbrengsten van het bedrijf zijn de laatste jaren gestegen.
(Doanh thu của công ty đã tăng lên trong những năm gần đây.)
Thể giảm nhẹ het opbrengstje
Met een klein opbrengstje was hij al tevreden.
(Anh ấy đã hài lòng với một khoản lợi nhuận nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De opbrengst van de markt was hoger dan verwacht."

    "Doanh thu từ chợ cao hơn dự kiến."

  • "Het eerste meisje werd beloond, de tweede kreeg een troostprijs en de derde ging met lege handen naar huis."

    "Cô gái thứ nhất được thưởng, cô gái thứ hai nhận được giải an ủi và cô gái thứ ba về nhà tay không."

  • "Omdat hij ziek was, kon hij niet aan de wedstrijd deelnemen. Daarom is hij van tevoren weggegaan."

    "Vì anh ấy bị ốm, anh ấy không thể tham gia cuộc thi. Vì vậy, anh ấy đã đi trước."

Mạo từ De và Het
  • "De opbrengst van de veiling was hoger dan verwacht."

    "Số tiền thu được từ cuộc đấu giá cao hơn dự kiến."

  • "Het huis is erg mooi, maar de tuin is klein. Omdat het zo is, ga ik toch door met de aankoop."

    "Ngôi nhà rất đẹp, nhưng khu vườn nhỏ. Vì nó như vậy, tôi vẫn tiếp tục việc mua."

  • "Ik ruim de kamer morgen op, omdat ik nu geen tijd heb."

    "Ngày mai tôi dọn dẹp phòng, vì bây giờ tôi không có thời gian."