(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de opschepperij
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tính cách / Hành vi

de opschepperij

/ɔpˈsxɛpəˌrɛi/
tính khoe khoang
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de opschepperij" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het opscheppen; de uiting van overmatige trots en zelfingenomenheid op een breedsprakige manier.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính khoe khoang; sự tự hào và mãn nguyện quá mức được thể hiện một cách phóng đại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn constante opschepperij over zijn successen begon de anderen te vervelen."

    "Sự khoe khoang liên tục của anh ấy về những thành công của mình bắt đầu làm những người khác phát chán."

  • "Ze kon niet ophouden met haar opschepperij over haar nieuwe auto."

    "Cô ấy không thể ngừng khoe khoang về chiếc xe mới của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het pronken(sự khoe khoang, phô trương) de bravoure(sự khoác lác, khoe khoang (thường về chiến tích)) de pochen(sự khoác lác, khoe khoang)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' vì đây là danh từ giống đực. Số nhiều là 'opschepperijen'. Từ này mô tả hành động hoặc thói quen khoe khoang, tự mãn một cách phóng đại.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de opschepperij
Zijn opschepperij irriteerde iedereen.
(Sự khoe khoang của anh ấy làm phiền mọi người.)
Số nhiều de opschepperijen
Zijn opschepperijen waren niet erg geloofwaardig.
(Những lời khoe khoang của anh ta không đáng tin cho lắm.)
Thể giảm nhẹ het opschepperijtje
Een klein opschepperijtje kan geen kwaad.
(Một chút khoe khoang nhỏ có thể không có hại gì.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De politicus staat bekend om de opschepperij over zijn zogenaamde successen."

    "Chính trị gia đó nổi tiếng vì sự khoe khoang về những thành công được cho là của mình."

  • "Het meisje werd eerste tijdens de hardloopwedstrijd; ze verdiende het om trots te zijn, maar de opschepperij van haar vader was wel wat overdreven. (Getallen en Cijfers: eerste)"

    "Cô bé đã về nhất trong cuộc thi chạy; con bé xứng đáng tự hào, nhưng sự khoe khoang của bố cô bé thì hơi quá."

  • "Omdat hij zo'n opschepperij liet zien, werd hij door niemand geloofd. (Bijzin: liet zien)"

    "Bởi vì anh ta thể hiện quá nhiều sự khoe khoang, nên không ai tin anh ta."

Mạo từ De và Het
  • "Zijn de opschepperij over zijn vermeende prestaties irriteert iedereen."

    "Sự khoe khoang của anh ta về những thành tích được cho là của anh ta làm phiền mọi người."

  • "Het is duidelijk dat de opschepperij van hem niet op waarheid berust."

    "Rõ ràng là sự khoe khoang của anh ta không dựa trên sự thật."

  • "Omdat hij altijd met de opschepperij bezig is, heeft niemand hem geloofd toen hij echt iets bereikt had. (Bijzin, Lidwoord 'de')"

    "Bởi vì anh ta luôn bận rộn với sự khoe khoang, nên không ai tin anh ta khi anh ta thực sự đạt được điều gì đó. (Câu phụ, Mạo từ 'de')"

Số nhiều của danh từ
  • "Zijn de opschepperij over zijn prestaties begon iedereen te irriteren."

    "Sự khoe khoang của anh ta về những thành tích của mình bắt đầu khiến mọi người khó chịu."

  • "De opschepperij van de verkoper over de functies van het product was overdreven."

    "Sự khoe khoang của người bán về các tính năng của sản phẩm là quá đáng."

  • "Na de overwinning was er veel de opschepperij in het team, maar de coach maande tot bescheidenheid."

    "Sau chiến thắng, có rất nhiều sự khoe khoang trong đội, nhưng huấn luyện viên đã kêu gọi sự khiêm tốn."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Zijn de opschepperij over zijn prestaties begon me te irriteren."

    "Sự khoe khoang của anh ta về những thành tích của mình bắt đầu làm tôi khó chịu."

  • "Ik wil graag een kopje koffie en een klein koekje."

    "Tôi muốn một tách cà phê và một chiếc bánh quy nhỏ."

  • "Het huis is klein, maar het heeft wel een gezellig tuintje."

    "Ngôi nhà thì nhỏ, nhưng nó có một khu vườn nhỏ ấm cúng."