(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de praatjes
A2
zelfstandig naamwoord A2 Giao tiếp hàng ngày

de praatjes

[ˈpraːtʃəs]
chuyện phiếm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de praatjes" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Kletspraat, onbelangrijke of oppervlakkige gesprekken; roddels.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chuyện phiếm, chuyện tầm phào, những cuộc trò chuyện không nghiêm túc hoặc quan trọng; chuyện gẫu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze kletsten de hele middag over koetjes en kalfjes."

    "Họ tán gẫu cả buổi chiều về những chuyện phiếm."

  • "Ik heb geen zin in al die praatjes, laten we het over serieuze zaken hebben."

    "Tôi không muốn nghe những chuyện tầm phào đó, chúng ta hãy nói về những vấn đề nghiêm túc."

  • "Er gaan geruchten rond, maar dat zijn waarschijnlijk gewoon praatjes."

    "Có tin đồn lan truyền, nhưng có lẽ đó chỉ là chuyện gẫu."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'praatjes' ở số nhiều, có mạo từ 'de'. 'Praatjes' thường dùng để chỉ những cuộc nói chuyện vô thưởng vô phạt, không quan trọng, hoặc chuyện gẫu. Nó mang sắc thái tiêu cực nhẹ, ám chỉ sự phù phiếm hoặc đôi khi là tin đồn. Khác với 'gesprek' (cuộc trò chuyện nói chung) hoặc 'discussie' (thảo luận, tranh luận) vốn nghiêm túc hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het praatje
Zijn praatje was erg interessant.
(Bài nói chuyện của anh ấy rất thú vị.)
Số nhiều de praatjes
Er gingen veel praatjes rond over zijn ontslag.
(Có rất nhiều lời đồn đại về việc anh ta bị sa thải.)
Thể giảm nhẹ het praatje
We hadden een gezellig praatje bij de koffie.
(Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ bên tách cà phê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Ik heb genoeg van de praatjes over mijn privéleven."

    "Tôi phát ngán những lời bàn tán về đời tư của mình."

  • "Het spijt me, maar ik heb geen tijd voor de praatjes; ik moet werken."

    "Tôi xin lỗi, nhưng tôi không có thời gian cho những chuyện tầm phào; tôi phải làm việc."

  • "Zij gelooft alle de praatjes die ze hoort, wat niet slim is."

    "Cô ấy tin vào tất cả những lời đồn đại mà cô ấy nghe được, điều này không thông minh."