de rijkdom
Định nghĩa "de rijkdom" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat van overvloedig zijn; een grote hoeveelheid of verscheidenheid.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự dồi dào; sự phong phú.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De rijkdom aan flora en fauna in het Amazonegebied is overweldigend."
"Sự phong phú của hệ thực vật và động vật ở khu vực Amazon thật choáng ngợp."
"Zijn rijkdom aan ervaring maakte hem een waardevolle aanwinst voor het team."
"Sự phong phú về kinh nghiệm của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một tài sản quý giá cho đội."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ giống đực/giống cái, dùng mạo từ 'de'. Số nhiều thường là 'rijkdommen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de rijkdom | De rijkdom van het land is oneerlijk verdeeld. (Sự giàu có của đất nước bị phân chia không công bằng.) |
| Số nhiều | de rijkdommen | De rijkdommen van de aarde moeten we beschermen. (Chúng ta phải bảo vệ sự giàu có của trái đất.) |
| Thể giảm nhẹ | het rijkdommetje | Met een klein rijkdommetje kan hij zijn dromen waarmaken. (Với một chút của cải nhỏ, anh ấy có thể thực hiện được ước mơ của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De rijkdom van het museum is te danken aan de vele schenkingen."
"Sự giàu có của bảo tàng là nhờ vào nhiều khoản quyên góp."
-
"Ik drink een kopje koffie. (Kop -> Kopje)"
"Tôi uống một tách cà phê nhỏ. (Tách -> Tách nhỏ)"
-
"Het kleine huisje staat aan de rand van het bos. (Huis -> Huisje)"
"Ngôi nhà nhỏ nằm ở rìa rừng. (Nhà -> Nhà nhỏ)"
