(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de overvloed
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tổng quát

de overvloed

/ɔfərˈvlut/
sự phong phú
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de overvloed" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van in grote hoeveelheden aanwezig te zijn; rijkdom, weelde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự dồi dào, phong phú, số lượng lớn của cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De winkel bood een overvloed aan exotische vruchten."

    "Cửa hàng cung cấp một sự phong phú các loại trái cây kỳ lạ."

  • "Na de oogst was er een overvloed aan graan."

    "Sau vụ thu hoạch, có một sự dồi dào ngũ cốc."

  • "Hij leeft in overvloed."

    "Anh ấy sống trong sự sung túc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de rijkdom(sự giàu có) de weelde(sự sung túc, sự xa hoa) de abundantie(sự dồi dào, sự phong phú (ít phổ biến hơn))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'overvloed' thuộc giống 'de'. Số nhiều là 'overvloeden'. Từ này mang sắc thái nghĩa về sự dồi dào, sung túc, thường dùng trong các ngữ cảnh tích cực như sự phong phú về tài nguyên, thức ăn, hoặc các phẩm chất tốt đẹp. Nó nhấn mạnh vào số lượng lớn và sự đầy đủ.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de overvloed
De overvloed aan regen veroorzaakte overstromingen.
(Lượng mưa lớn gây ra lũ lụt.)
Số nhiều overvloeden
De overvloeden aan kansen overweldigden haar.
(Sự dư thừa cơ hội làm cô ấy choáng ngợp.)
Thể giảm nhẹ het overvloedje
Een klein beetje aandacht is genoeg, geen heel overvloedje.
(Một chút chú ý là đủ, không cần quá nhiều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De overvloed aan regen dit jaar heeft geleid tot een uitzonderlijk goede oogst."

    "Sự dồi dào của mưa trong năm nay đã dẫn đến một vụ mùa đặc biệt tốt."

  • "In de Middeleeuwen geloofden mensen dat een overvloed aan eten en drinken een teken van goddelijke zegen was."

    "Vào thời Trung cổ, mọi người tin rằng sự dồi dào về thức ăn và đồ uống là một dấu hiệu của phước lành thiêng liêng."

  • "Het land kent een overvloed aan natuurlijke hulpbronnen, zoals olie en gas."

    "Đất nước này có một sự dồi dào về tài nguyên thiên nhiên, chẳng hạn như dầu và khí đốt."

Mạo từ De và Het
  • "De overvloed aan regen heeft geleid tot overstromingen in het hele land."

    "Sự dư thừa mưa đã dẫn đến lũ lụt trên toàn quốc."

  • "Het museum toonde de overvloed aan kunstwerken uit de Gouden Eeuw."

    "Bảo tàng trưng bày sự phong phú của các tác phẩm nghệ thuật từ Thời kỳ Hoàng kim."

  • "Ik geloof dat de economie zal groeien, omdat er een overvloed aan kansen is."

    "Tôi tin rằng nền kinh tế sẽ tăng trưởng, vì có rất nhiều cơ hội."