(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de schijn
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Xã hội

de schijn

/sxɛin/
giả tạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de schijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een toestand die niet overeenkomt met de werkelijkheid; een valse voorstelling van zaken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một điều gì đó không phải là những gì nó được tuyên bố là như vậy; sự giả tạo, sự lừa bịp, trò bịp bợm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij hield de schijn op."

    "Anh ta giữ vẻ bề ngoài."

  • "Ze probeerde de schijn van geluk op te houden, maar vanbinnen was ze diepbedroefd."

    "Cô ấy cố gắng giữ vẻ ngoài hạnh phúc, nhưng bên trong cô ấy vô cùng đau khổ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều thường là 'schijn'. Cần phân biệt 'schijn' (vẻ bề ngoài, sự giả tạo) với 'werkelijkheid' (thực tế).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de schijn
De schijn bedriegt vaak.
(Vẻ bề ngoài thường đánh lừa.)
Số nhiều de schijnen
De schijnen van de sterren waren helder in de nacht.
(Ánh sáng của những ngôi sao rất rõ vào ban đêm.)
Thể giảm nhẹ het schijntje
Een schijntje van hoop bleef over.
(Một tia hy vọng nhỏ còn sót lại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De schijn bedriegt vaak; wat op het eerste gezicht mooi lijkt, kan in werkelijkheid anders zijn."

    "Vẻ bề ngoài thường đánh lừa; những gì có vẻ đẹp đẽ thoạt nhìn, có thể khác trong thực tế."

  • "Ik heb twee broers en één zus. Dit jaar worden ze respectievelijk vijfentwintig, achtentwintig en dertig jaar oud."

    "Tôi có hai anh trai và một em gái. Năm nay họ lần lượt tròn hai mươi lăm, hai mươi tám và ba mươi tuổi."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar het park. Daarom blijven we thuis en kijken we een film. Ik ruim de kamer op, zodat het huis netjes is voordat de gasten aankomen."

    "Vì trời mưa nên chúng tôi không đi công viên. Vì vậy chúng tôi ở nhà và xem phim. Tôi dọn dẹp phòng, để nhà cửa ngăn nắp trước khi khách đến."

Số nhiều của danh từ
  • "De schijn kan bedrieglijk zijn; soms lijkt het alsof alles goed gaat, maar in werkelijkheid is er veel aan de hand."

    "Vẻ bề ngoài có thể đánh lừa; đôi khi có vẻ như mọi thứ đều ổn, nhưng trên thực tế có rất nhiều vấn đề."

  • "Ze probeerde de schijn op te houden dat ze gelukkig was, hoewel haar huwelijk in werkelijkheid een ramp was."

    "Cô ấy cố gắng tỏ ra hạnh phúc, mặc dù cuộc hôn nhân của cô ấy thực tế là một thảm họa."

  • "Het bedrijf probeerde de schijn van succes te wekken door valse winstcijfers te publiceren."

    "Công ty cố gắng tạo ra vẻ thành công bằng cách công bố các số liệu lợi nhuận sai lệch."