de starheid
Định nghĩa "de starheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De eigenschap van iets of iemand om niet flexibel of meegaand te zijn; gebrek aan soepelheid of aanpassingsvermogen; koppigheid, conservatisme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu linh hoạt; tính không mềm dẻo; sự cứng nhắc; tính bảo thủ, không chịu thay đổi hoặc thỏa hiệp.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn starheid maakte het moeilijk om tot een compromis te komen."
"Sự cứng nhắc của anh ấy đã gây khó khăn cho việc đạt được thỏa hiệp."
"De organisatie leed onder de starheid van de regels."
"Tổ chức đã phải chịu đựng sự cứng nhắc của các quy định."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'starheid' là 'starheden'. Thuật ngữ này nhấn mạnh sự cứng nhắc, không chịu thay đổi hoặc thích nghi, có thể áp dụng cho cả người và vật, hoặc các hệ thống, quy tắc. Nó có sắc thái nghĩa tiêu cực hơn so với 'stijfheid' (sự cứng nhắc về mặt vật lý).
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de starheid | De starheid van zijn blik verraadde zijn ongemak. (Sự cứng nhắc trong ánh mắt anh ta tố cáo sự khó chịu của anh ta.) |
| Số nhiều | de starheden | De starheden binnen de organisatie moeten worden aangepakt. (Sự cứng nhắc trong tổ chức cần được giải quyết.) |
| Thể giảm nhẹ | het starheidje | Een klein beetje flexibiliteit, een starheidje, zou al helpen. (Một chút linh hoạt, một chút giảm bớt sự cứng nhắc, sẽ giúp ích.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De starheid van de politieke partij maakte een compromis onmogelijk."
"Sự cứng nhắc của đảng chính trị đã khiến việc thỏa hiệp trở nên bất khả thi."
-
"Het bedrijf heeft driehonderd werknemers in dienst. Ik woon op de tweede verdieping."
"Công ty có ba trăm nhân viên làm việc. Tôi sống ở tầng hai."
-
"Hij belt me op zodra hij klaar is met werken, omdat hij weet dat ik op hem wacht. Ik maak de deur open."
"Anh ấy gọi cho tôi ngay khi anh ấy làm xong việc, vì anh ấy biết tôi đang đợi anh ấy. Tôi mở cửa."
-
"1. Vanwege de starheid van de directie, lukte het niet om nieuwe, innovatieve projecten te implementeren. "
"1. Vì sự cứng nhắc của ban giám đốc, không thể triển khai các dự án đổi mới sáng tạo."
-
"2. De starheid in zijn opvattingen maakte het moeilijk om met hem te discussiëren over politiek. Hij hield vast aan zijn principes, hoe hard je ook probeerde hem te overtuigen."
"2. Sự cứng nhắc trong quan điểm của anh ấy khiến việc tranh luận về chính trị với anh ấy trở nên khó khăn. Anh ấy giữ vững các nguyên tắc của mình, dù bạn cố gắng thuyết phục anh ấy đến đâu."
-
"3. Een klein huis is een huisje, een klein boek is een boekje, en een klein kop koffie is een kopje. Ik drink graag een kopje koffie."
"3. Một ngôi nhà nhỏ là huisje, một cuốn sách nhỏ là boekje, và một tách cà phê nhỏ là kopje. Tôi thích uống một tách cà phê."
