(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de trouw
B2
zelfstandig naamwoord B2 Lịch sử, Luật pháp, Văn học

de trouw

/tɔy̯/
lòng trung thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de trouw" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De beloofde loyaliteit van een vazal aan zijn heer; loyaliteit; onwrikbare toewijding.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trung thành đã tuyên thệ của một chư hầu đối với lãnh chúa; lòng trung thành; sự tận trung.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zwoer zijn trouw aan de koning."

    "Ông ta đã tuyên thệ trung thành với nhà vua."

  • "Hun trouw aan elkaar was onwankelbaar."

    "Sự trung thành của họ dành cho nhau là không lay chuyển."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

loyaliteit(lòng trung thành) getrouwheid(sự chung thủy)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'de trouw' là danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều của 'trouw' là 'trouwen'. Lưu ý sắc thái nghĩa của từ này nhấn mạnh sự tận tâm, lòng trung thành, đặc biệt trong các mối quan hệ hoặc cam kết lâu dài, có thể bao gồm cả khía cạnh tuyên thệ hoặc cam kết.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de trouw
Haar trouw aan haar partner is bewonderenswaardig.
(Sự chung thủy của cô ấy với người bạn đời thật đáng ngưỡng mộ.)
Số nhiều de trouwen
De trouwen in de Middeleeuwen waren vaak grootschalige evenementen.
(Những cuộc hôn nhân thời Trung Cổ thường là những sự kiện quy mô lớn.)
Thể giảm nhẹ het trouwtje
Het was maar een klein trouwtje, met alleen naaste familie.
(Đó chỉ là một đám cưới nhỏ, chỉ có gia đình thân thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De trouw van de ridder aan zijn koning was onwrikbaar."

    "Sự trung thành của hiệp sĩ với nhà vua của mình là không thể lay chuyển."

  • "Het kleine huisje (huis-tje) stond aan de rand van het bos. Een klein beetje (beetje) meer liefde zou geen kwaad doen."

    "Ngôi nhà nhỏ (huis-tje) nằm ở rìa rừng. Thêm một chút (beetje) tình yêu nữa cũng không có gì sai."

  • "Zij maakt de kamer elke dag schoon. (Schoonmaken - Động từ tách) / Zij maakt de kamer elke dag schoon."

    "Cô ấy dọn dẹp phòng mỗi ngày. (Schoonmaken - Động từ tách) / Cô ấy dọn dẹp phòng mỗi ngày."