(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vastigheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Ngôn ngữ học, Triết học, Khoa học tự nhiên

de vastigheid

'vɑstɪɣhɛit
tính cố định
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vastigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat of eigenschap van vast of onveranderlijk zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc cố định hoặc không thay đổi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vastigheid van het schema is belangrijk voor een goede planning."

    "Sự cố định của lịch trình rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de bestendigheid(tính bền vững) de stabiliteit(tính ổn định)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều thường được hình thành bằng cách thêm -en hoặc -s, nhưng trong trường hợp này, số nhiều không phổ biến.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vastigheid
De vastigheid van de fundering is essentieel voor de veiligheid van het gebouw.
(Độ vững chắc của nền móng là yếu tố cần thiết cho sự an toàn của tòa nhà.)
Số nhiều de vastigheden
De vastigheden in zijn leven gaven hem een gevoel van zekerheid.
(Những điều chắc chắn trong cuộc sống của anh ấy mang lại cho anh ấy cảm giác an toàn.)
Thể giảm nhẹ het vastigheidje
Een klein vastigheidje in de relatie is al genoeg om haar te laten bloeien.
(Một chút vững chắc nhỏ trong mối quan hệ là đủ để nó phát triển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De vastigheid van de rots gaf de klimmers vertrouwen tijdens de beklimming."

    "Sự vững chắc của tảng đá đã mang lại sự tự tin cho những người leo núi trong suốt quá trình leo."

  • "Het tweede huis dat ze bezochten, was nummer 25 en had vier kamers."

    "Ngôi nhà thứ hai mà họ đến thăm là số 25 và có bốn phòng."

  • "Ik weet dat hij, omdat het regent, niet zal komen."

    "Tôi biết rằng, vì trời mưa, anh ấy sẽ không đến."

Mạo từ De và Het
  • "De vastigheid van het contract gaf ons een gevoel van zekerheid."

    "Tính ổn định của hợp đồng mang lại cho chúng tôi cảm giác an toàn."

  • "Het bedrijf hecht veel waarde aan de vastigheid van haar werknemersbestand."

    "Công ty đánh giá cao sự ổn định của lực lượng lao động của mình."

  • "Omdat het belangrijk is, dat we de juiste beslissing nemen, moeten we alle opties overwegen. (Lidwoord 'de' + Bijzin)"

    "Bởi vì điều quan trọng là chúng ta đưa ra quyết định đúng đắn, chúng ta phải xem xét tất cả các lựa chọn."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "1. De vastigheid van de aarde onder onze voeten geeft ons een gevoel van veiligheid."

    "1. Sự vững chắc của mặt đất dưới chân cho chúng ta cảm giác an toàn."

  • "2. Ondanks de veranderingen in de markt, bleef de vastigheid van hun relatie onveranderd."

    "2. Bất chấp những thay đổi trên thị trường, sự bền vững trong mối quan hệ của họ vẫn không thay đổi."

  • "3. De vastigheid van zijn overtuigingen maakte het moeilijk om hem van gedachten te doen veranderen."

    "3. Sự vững chắc trong niềm tin của anh ấy khiến việc thay đổi suy nghĩ của anh ấy trở nên khó khăn."