(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de verdoving
B1
zelfstandig naamwoord B1 Y học

de verdoving

/vərˈdoːvɪŋ/
thuốc gây mê
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de verdoving" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een stof die wordt gebruikt om pijn of bewustzijn te onderdrukken, vaak gebruikt tijdens chirurgische ingrepen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các chất gây mất cảm giác đau hoặc cảm giác nói chung, đặc biệt được sử dụng trong phẫu thuật.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De patiënt kreeg een verdoving voor de operatie."

    "Bệnh nhân đã được gây mê trước ca phẫu thuật."

  • "De tandarts gaf me een plaatselijke verdoving."

    "Nha sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de anesthesie(sự gây mê) het narcosemiddel(thuốc mê)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của danh từ 'verdoving' là 'de'. Để tạo thành số nhiều, thường thêm '-en': verdovingen.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de verdoving
De verdoving begon na een paar minuten te werken.
(Thuốc gây tê bắt đầu có tác dụng sau vài phút.)
Số nhiều de verdovingen
De verdovingen die de tandarts gaf, waren erg effectief.
(Các mũi tiêm gây tê mà nha sĩ tiêm rất hiệu quả.)
Thể giảm nhẹ het verdovinkje
Na de ingreep voelde ik nog een klein verdovinkje.
(Sau thủ thuật, tôi vẫn còn cảm thấy một chút tê tê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De dokter gaf me de verdoving voordat hij met de operatie begon."

    "Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho tôi trước khi bắt đầu ca phẫu thuật."

  • "Na de verdoving voelde ik geen pijn meer."

    "Sau khi gây mê, tôi không còn cảm thấy đau nữa."

  • "Het kindje kreeg een klein cadeautje van zijn opa. (cadeau -> cadeautje)"

    "Đứa bé nhận được một món quà nhỏ từ ông nội của mình. (quà -> quà nhỏ)"