de vereerder
Định nghĩa "de vereerder" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand die met veel toewijding een ideaal, geloof of dienst najaagt; iemand die met hart en ziel bewondert of aanbidt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người tận tâm với một lý tưởng, tín ngưỡng, hoặc sự phục vụ; một người ngưỡng mộ hoặc tôn thờ một cách hết lòng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij werd door zijn volgelingen als een heilige vereerder van de waarheid gezien."
"Ông ấy được những người theo ông xem như một người sùng bái chân lý thánh thiện."
"De kunstenaar was een toegewijde vereerder van schoonheid in al haar vormen."
"Nghệ sĩ là một người sùng bái vẻ đẹp tận tâm trong mọi hình thức của nó."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'de vereerder' là danh từ chung (mạo từ 'de'). Số nhiều là 'de vereerders'. Đây là một từ ít dùng, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc với ý nghĩa trừu tượng hơn về sự sùng bái, tôn thờ. Từ 'aanbidder' (người tôn thờ) có thể gần nghĩa hơn trong một số trường hợp.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de vereerder | De vereerder van de godin knielde neer. (Người tôn thờ nữ thần quỳ xuống.) |
| Số nhiều | de vereerders | De vereerders zongen lofliederen voor hun held. (Những người tôn thờ hát những bài ca ngợi cho anh hùng của họ.) |
| Thể giảm nhẹ | het vereerdertje | Het vereerdertje gaf een klein offer. (Người tôn thờ nhỏ bé dâng một lễ vật nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Zij is een ware vereerder van de kunsten en bezoekt elk museum dat ze kan vinden."
"Cô ấy là một người ngưỡng mộ thực sự của nghệ thuật và ghé thăm mọi bảo tàng mà cô ấy có thể tìm thấy."
-
"Als een vereerder van het milieu zet hij zich in voor duurzame energie en afvalvermindering."
"Là một người tôn sùng môi trường, anh ấy cống hiến hết mình cho năng lượng bền vững và giảm thiểu chất thải."
-
"Hij is een vereerder van zijn helden uit de Tweede Wereldoorlog en leest er alles over."
"Anh ấy là một người ngưỡng mộ những người hùng của mình từ Thế chiến thứ hai và đọc mọi thứ về họ."
-
"De vereerder van de kunst bezocht elke week het museum."
"Người ngưỡng mộ nghệ thuật đã đến thăm bảo tàng mỗi tuần."
-
"Het meisje is een echte vereerder van haar idool; ze volgt hem overal."
"Cô gái là một người hâm mộ thực sự của thần tượng của mình; cô ấy theo anh ấy khắp mọi nơi."
-
"Hij is de vereerder van het boeddhisme geworden, omdat hij vrede in zijn leven zocht."
"Anh ấy đã trở thành một người tôn thờ Phật giáo, bởi vì anh ấy tìm kiếm sự bình yên trong cuộc sống của mình."
-
"De kunstenaar was een ware vereerder van de natuur; hij wijdde zijn hele leven aan het vastleggen van haar schoonheid."
"Người nghệ sĩ là một người tôn sùng thực thụ của thiên nhiên; anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời để ghi lại vẻ đẹp của nó."
-
"Als vereerder van Gandhi streefde hij ernaar om vreedzaam verandering te bewerkstelligen in de maatschappij."
"Là một người ngưỡng mộ Gandhi, anh ấy đã cố gắng đạt được sự thay đổi hòa bình trong xã hội."
-
"Zij is een vereerder van de klassieke muziek en bezoekt regelmatig concerten in het Concertgebouw."
"Cô ấy là một người yêu thích nhạc cổ điển và thường xuyên đến các buổi hòa nhạc tại Concertgebouw."
