de wanhoop
Định nghĩa "de wanhoop" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het gevoel volkomen machteloos en zonder hoop te zijn.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự mất tinh thần do mất hy vọng hoặc lòng dũng cảm; sự chán nản, tuyệt vọng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"In zijn wanhoop wist hij niet meer wat hij moest doen."
"Trong cơn tuyệt vọng, anh ta không biết phải làm gì nữa."
"De wanhoop overmande haar toen ze het nieuws hoorde."
"Sự tuyệt vọng bao trùm lấy cô ấy khi cô ấy nghe tin tức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, danh từ 'wanhoop' là một danh từ đếm được và luôn đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'wanhoop' là 'wanhoop'. Nó diễn tả một cảm xúc tiêu cực sâu sắc, khi con người cảm thấy hoàn toàn mất hy vọng và bất lực.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de wanhoop | De wanhoop greep hem aan toen hij het slechte nieuws hoorde. (Sự tuyệt vọng bủa vây anh khi anh nghe tin xấu.) |
| Số nhiều | de wanhoop (không phổ biến)/wanhopen (hiếm) | In tijden van wanhoop zoeken mensen vaak naar spirituele troost./ De wanhopen van de achtergelaten kinderen waren hartverscheurend. (Trong thời kỳ tuyệt vọng, người ta thường tìm kiếm sự an ủi về mặt tâm linh./ Sự tuyệt vọng của những đứa trẻ bị bỏ rơi thật đau lòng.) |
| Thể giảm nhẹ | het wanhoopje | Er was een klein wanhoopje in haar stem te horen. (Có một chút tuyệt vọng trong giọng nói của cô ấy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De wanhoop greep hem aan toen hij het slechte nieuws hoorde."
"Sự tuyệt vọng bủa vây anh ta khi anh ta nghe tin xấu."
-
"Het is belangrijk om de wanhoop te overwinnen en positief te blijven."
"Điều quan trọng là phải vượt qua sự tuyệt vọng và giữ thái độ tích cực."
-
"Zij voelde de wanhoop toen bleek dat haar inspanningen tevergeefs waren geweest."
"Cô ấy cảm thấy tuyệt vọng khi hóa ra những nỗ lực của mình đã trở nên vô ích."
