(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de moedeloosheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Cảm xúc

de moedeloosheid

/məˈdutəloːsheɪt/
sự chán nản
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de moedeloosheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het gevoel van moedeloosheid, ontmoediging, hooploosheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái buồn bã, thất vọng và mất hy vọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na maanden van werkloosheid overviel hem een diepe moedeloosheid."

    "Sau nhiều tháng thất nghiệp, anh ấy rơi vào trạng thái chán nản sâu sắc."

  • "De constante tegenslagen leidden tot grote moedeloosheid bij de bevolking."

    "Những thất bại liên tục đã dẫn đến sự chán nản lớn trong dân chúng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de ontmoediging(sự nản lòng) de wanhoop(sự tuyệt vọng) de verslagenheid(sự thất bại, sự chán nản)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'moedeloosheid' là danh từ đếm được và luôn đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'moedeloosheid' là 'moedeloosheden'. Từ này diễn tả trạng thái mất hết tinh thần, nghị lực, không còn hy vọng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de moedeloosheid
De moedeloosheid overmande hem na het verlies.
(Sự chán nản xâm chiếm anh ta sau thất bại.)
Số nhiều de moedeloosheden
De moedeloosheden stapelden zich op naarmate de problemen groter werden.
(Sự chán nản chồng chất khi các vấn đề trở nên lớn hơn.)
Thể giảm nhẹ het moedeloosheidje
Een klein moedeloosheidje bekroop haar toen ze de lange rij zag.
(Một chút chán nản xâm chiếm cô khi cô nhìn thấy hàng dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De moedeloosheid die hij voelde na het verlies was overweldigend."

    "Sự chán nản mà anh ấy cảm thấy sau thất bại là vô cùng lớn."

  • "Zij heeft drie kinderen en woont op de vijfde verdieping."

    "Cô ấy có ba đứa con và sống ở tầng năm."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten toe."

    "Vì trời mưa, tôi sẽ không đi ra ngoài."

Số nhiều của danh từ
  • "De moedeloosheid die hij voelde, was overweldigend na het verlies."

    "Sự chán nản mà anh ấy cảm thấy thật choáng ngợp sau mất mát."

  • "Het aantal auto's op de weg is toegenomen (meervoud van auto: auto's)."

    "Số lượng ô tô trên đường đã tăng lên (số nhiều của auto: auto's)."

  • "Ik beloof je dat ik je morgen zal opbellen. (opbellen = scheidbaar werkwoord)"

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai. (opbellen = động từ tách)"