(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de weigering
B2
zelfstandig naamwoord B2 Luật pháp, Giao tiếp, Hành vi

de weigering

/də ˈʋɛi̯ɣəˌrɪŋ/
sự từ chối
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de weigering" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De handeling van het afwijzen of niet accepteren van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự từ chối; hành động khước từ điều gì đó được yêu cầu hoặc đòi hỏi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn weigering om te helpen was teleurstellend."

    "Sự từ chối giúp đỡ của anh ấy thật đáng thất vọng."

  • "De weigering van het verzoek was onverwacht."

    "Sự từ chối yêu cầu thật bất ngờ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de afwijzing(sự bác bỏ) de verwerping(sự loại bỏ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De’ là mạo từ xác định giống đực/giống cái số ít hoặc số nhiều của danh từ. Để biết danh từ giống đực hay giống cái, bạn cần tra từ điển. Số nhiều thường được hình thành bằng cách thêm -en hoặc -s, nhưng có nhiều trường hợp bất quy tắc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de weigering
De weigering van zijn aanvraag verraste hem.
(Sự từ chối yêu cầu của anh ấy khiến anh ấy ngạc nhiên.)
Số nhiều de weigeringen
De weigeringen stapelden zich op en veroorzaakten frustratie.
(Những sự từ chối chồng chất lên nhau và gây ra sự thất vọng.)
Thể giảm nhẹ het weigerinkje
Een klein weigerinkje kan soms al genoeg zijn om iemand te ontmoedigen.
(Một sự từ chối nhỏ đôi khi cũng có thể đủ để làm ai đó nản lòng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De weigering van de directeur om het voorstel te accepteren, veroorzaakte veel onrust."

    "Sự từ chối của giám đốc trong việc chấp nhận đề xuất đã gây ra rất nhiều bất ổn."

  • "Hij heeft vijf boeken en zij heeft het tweede kind."

    "Anh ấy có năm quyển sách và cô ấy có đứa con thứ hai."

  • "Omdat hij te laat was, kon hij de trein niet meer halen. Hij belde de baas op om te zeggen dat hij later zou komen werken."

    "Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy không thể bắt kịp chuyến tàu. Anh ấy gọi điện cho ông chủ để nói rằng anh ấy sẽ đến làm việc muộn hơn."

Mạo từ De và Het
  • "De weigering van zijn aanvraag veroorzaakte veel frustratie."

    "Sự từ chối yêu cầu của anh ấy gây ra rất nhiều thất vọng."

  • "Het museum heeft de toegang geweigerd vanwege de drukte; de weigering was teleurstellend."

    "Bảo tàng đã từ chối cho vào vì quá đông đúc; sự từ chối này thật đáng thất vọng."

  • "Omdat hij de weigering niet accepteerde, probeerde hij het opnieuw."

    "Vì anh ấy không chấp nhận sự từ chối, anh ấy đã thử lại."