(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de afwijzing
B2
zelfstandig naamwoord B2 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

de afwijzing

[ɑˈfɛi̯.zɪŋ]
sự bác bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de afwijzing" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet aannemen of accepteren van iets; het afkeuren of verwerpen van een voorstel, verzoek of idee.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bác bỏ, sự từ chối một đề xuất hoặc ý tưởng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De afwijzing van zijn voorstel viel hem zwaar."

    "Sự bác bỏ đề xuất của anh ấy đã khiến anh ấy rất buồn."

  • "Ze kreeg een afwijzing op haar sollicitatie."

    "Cô ấy đã nhận được lời từ chối cho đơn xin việc của mình."

  • "Het bedrijf heeft de claim afgewezen."

    "Công ty đã bác bỏ yêu cầu bồi thường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de weigering(sự từ chối) de verwerping(sự bác bỏ, sự bác bỏ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de' (de-woord). Số nhiều của 'afwijzing' là 'afwijzingen'. Từ này mang nghĩa là sự từ chối, không chấp nhận một đề xuất, yêu cầu hoặc ý tưởng. Nó tương tự như 'de weigering' nhưng 'afwijzing' thường mang sắc thái nhẹ hơn và có thể áp dụng cho cả những thứ trừu tượng như ý tưởng hay kế hoạch, trong khi 'weigering' thường chỉ sự từ chối trực tiếp một yêu cầu hay lời đề nghị.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de afwijzing
De afwijzing van mijn voorstel was teleurstellend.
(Sự từ chối đề xuất của tôi thật đáng thất vọng.)
Số nhiều de afwijzingen
De vele afwijzingen ontmoedigden hem niet.
(Nhiều sự từ chối không làm anh ấy nản lòng.)
Thể giảm nhẹ het afwijzingetje
Een klein afwijzingetje kan soms nuttig zijn.
(Một sự từ chối nhỏ đôi khi có thể hữu ích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De afwijzing van zijn sollicitatie was een grote teleurstelling voor hem."

    "Sự từ chối đơn xin việc của anh ấy là một sự thất vọng lớn đối với anh ấy."

  • "Het boek ligt op de tafel, omdat ik het daar heb neergelegd."

    "Cuốn sách nằm trên bàn vì tôi đã đặt nó ở đó. (Sử dụng 'het' cho 'boek' và 'de' cho 'tafel', câu phụ 'omdat ik het daar heb neergelegd' với động từ 'neergelegd' ở cuối)"

  • "Ik ruim de kamer op, nadat ik de stofzuiger heb aangezet."

    "Tôi dọn dẹp phòng, sau khi tôi đã bật máy hút bụi. ('opruimen' tách thành 'ruim...op', 'aanzetten' tách thành 'aangezet')"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De afwijzing van zijn sollicitatiebrief was een grote teleurstelling voor hem."

    "Việc từ chối thư xin việc của anh ấy là một sự thất vọng lớn đối với anh ấy."

  • "Het bedrijf heeft een beleid van afwijzing van alle voorstellen die niet aan de criteria voldoen."

    "Công ty có chính sách từ chối tất cả các đề xuất không đáp ứng các tiêu chí."

  • "Na de afwijzing van haar projectplan, besloot ze het volledig te herzien."

    "Sau khi kế hoạch dự án của cô ấy bị từ chối, cô ấy quyết định xem xét lại toàn bộ."