(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de zwakte
B1
zelfstandig naamwoord B1 Y học, Chung

de zwakte

/ˈzʋɑktə/
sự yếu đuối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de zwakte" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De toestand van zwak zijn; gebrek aan kracht of weerstand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái yếu ớt; sự yếu đuối, suy nhược.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij gaf toe aan zijn zwakte."

    "Anh ấy đã thừa nhận sự yếu đuối của mình."

  • "De zwakte van het systeem werd blootgelegd."

    "Sự yếu kém của hệ thống đã bị phơi bày."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de kwetsbaarheid(sự dễ bị tổn thương) de fragiliteit(tính dễ vỡ, tính mong manh)

Trái nghĩa

de kracht(sức mạnh) de sterkte(sức mạnh, độ bền)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, danh từ có giống đực/giống cái (de) hoặc giống trung (het). 'De zwakte' là một danh từ giống cái/đực (de). Không có quy tắc tuyệt đối để xác định mạo từ, bạn cần học thuộc lòng. Số nhiều của 'zwakte' thường là 'zwaktes'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de zwakte
Zijn grootste zwakte is zijn gebrek aan geduld.
(Điểm yếu lớn nhất của anh ấy là thiếu kiên nhẫn.)
Số nhiều de zwaktes
Stress kan leiden tot verschillende zwaktes in het lichaam.
(Căng thẳng có thể dẫn đến nhiều điểm yếu khác nhau trong cơ thể.)
Thể giảm nhẹ het zwakteje
Een klein zwakteje kan soms charmant zijn.
(Một điểm yếu nhỏ đôi khi có thể quyến rũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De zwakte van het leger werd duidelijk tijdens de lange belegering."

    "Sự yếu kém của quân đội đã trở nên rõ ràng trong cuộc bao vây kéo dài."

  • "Het team bestaat uit vijf spelers, waarvan de eerste twee de belangrijkste zijn."

    "Đội bao gồm năm người chơi, trong đó hai người đầu tiên là quan trọng nhất."

  • "Zij belde gisteren haar moeder op, omdat ze haar verjaardag niet wilde vergeten."

    "Hôm qua cô ấy đã gọi cho mẹ cô ấy, vì cô ấy không muốn quên sinh nhật của mẹ."