delen
Định nghĩa "delen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets verdelen onder meerdere personen; in stukken of porties splitsen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chia, phân chia, tách ra thành nhiều phần.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zullen we de taart delen?"
"Chúng ta có nên chia cái bánh không?"
"Hij deelt de krant met zijn buren."
"Anh ấy chia sẻ tờ báo với những người hàng xóm của mình."
"Deel de koekjes eerlijk uit."
"Chia bánh quy một cách công bằng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'delen' có nghĩa là chia sẻ, phân chia. Nó không phải là động từ tách. Trong tiếng Anh tương ứng với 'to share' hoặc 'to divide'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | delen | We moeten de taken delen. (Chúng ta cần phải chia sẻ công việc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | deel | Ik deel mijn ervaringen graag met anderen. (Tôi thích chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | deelde | Hij deelde het geheim met zijn beste vriend. (Anh ấy đã chia sẻ bí mật với người bạn thân nhất của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gedeeld | De taart is in gelijke stukken gedeeld. (Chiếc bánh đã được chia thành các phần bằng nhau.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De leraar zal de koekjes delen onder de kinderen."
"Giáo viên sẽ chia bánh quy cho bọn trẻ."
-
"Zullen we de pizza in acht stukken delen?"
"Chúng ta sẽ chia pizza thành tám miếng chứ?"
-
"Het bedrijf is de winst aan het delen met de aandeelhouders."
"Công ty đang chia sẻ lợi nhuận với các cổ đông."
-
"De leraar zal de snoepjes delen onder de kinderen."
"Giáo viên sẽ chia kẹo cho bọn trẻ."
-
"Zullen we de pizza delen in acht stukken?"
"Chúng ta sẽ chia pizza thành tám miếng nhé?"
-
"Het bedrijf moet de winst delen met de aandeelhouders."
"Công ty phải chia sẻ lợi nhuận với các cổ đông."
-
"De leraar gaat de snoepjes delen met de kinderen."
"Giáo viên sẽ chia kẹo cho bọn trẻ."
-
"Zij deelden de erfenis eerlijk onder elkaar."
"Họ chia sẻ di sản một cách công bằng cho nhau."
-
"Wij deelden de pizza in acht stukken."
"Chúng tôi chia chiếc pizza thành tám miếng."
-
"De leraar zal de koekjes onder de kinderen delen."
"Giáo viên sẽ chia bánh quy cho các em học sinh."
-
"We moeten de taken eerlijk delen, zodat iedereen evenveel werk heeft."
"Chúng ta phải chia sẻ công việc một cách công bằng để mọi người có khối lượng công việc như nhau."
-
"Zullen we de pizza in acht stukken delen?"
"Chúng ta sẽ chia chiếc pizza thành tám miếng chứ?"
-
"We moeten de taart in acht stukken delen."
"Chúng ta phải chia chiếc bánh thành tám miếng."
-
"Ik was me elke ochtend met koud water."
"Tôi rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Zij maakt de kamer schoon. -> Zij maakt de kamer elke week schoon."
"Cô ấy dọn dẹp căn phòng. -> Cô ấy dọn dẹp căn phòng mỗi tuần."
-
"Wij moeten de taart delen met alle kinderen."
"Chúng ta phải chia chiếc bánh cho tất cả các trẻ em."
-
"Hij heeft een boek gelezen."
"Anh ấy đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
