droevig
'druvəx
một cách ủ rũ
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "droevig" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Op een manier die verdriet of neerslachtigheid uitdrukt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách u sầu, buồn bã, chán nản.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze keek me droevig aan."
"Cô ấy nhìn tôi một cách ủ rũ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Bijwoorden beschrijven hoe een actie wordt uitgevoerd. 'Droevig' beschrijft de manier waarop iets gebeurt, vergelijkbaar met 'một cách u sầu' in het Vietnamees.
