(Vị trí top_banner)
Hình minh họa droevig
B1
bijwoord B1 Cảm xúc, Trạng thái

droevig

'druvəx
một cách ủ rũ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "droevig" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een manier die verdriet of neerslachtigheid uitdrukt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách u sầu, buồn bã, chán nản.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze keek me droevig aan."

    "Cô ấy nhìn tôi một cách ủ rũ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Bijwoorden beschrijven hoe een actie wordt uitgevoerd. 'Droevig' beschrijft de manier waarop iets gebeurt, vergelijkbaar met 'một cách u sầu' in het Vietnamees.

Ngữ pháp (Grammatica)