geëist
Định nghĩa "geëist" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd en voltooid deelwoord van 'eisen'. Krachtig verzoeken, te kennen gevend dat men geen weigering verwacht.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'demand'. Yêu cầu một cách mạnh mẽ, thể hiện rằng bạn không mong đợi bị từ chối.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De gijzelaars werden geëist door de terroristen."
"Những con tin đã bị những kẻ khủng bố đòi hỏi."
"Er werd geëist dat de regering zou aftreden."
"Người ta đã đòi hỏi chính phủ phải từ chức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'eisen' có nghĩa là 'yêu cầu, đòi hỏi'. 'Geëist' là dạng quá khứ phân từ của động từ này. Chú ý cách phát âm.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur heeft geëist dat alle rapporten voor vrijdag ingeleverd worden."
"Giám đốc đã yêu cầu rằng tất cả các báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu."
-
"Het bedrijf heeft een schadevergoeding geëist van de leverancier wegens contractbreuk."
"Công ty đã yêu cầu bồi thường thiệt hại từ nhà cung cấp vì vi phạm hợp đồng."
-
"Ik ben aan het studeren voor mijn examen, dus ik kan nu niet uitgaan."
"Tôi đang học cho kỳ thi của mình, vì vậy tôi không thể đi chơi bây giờ."
-
"De vakbond heeft een hoger loon geëist. (geëist - verleden tijd)"
"Công đoàn đã yêu cầu mức lương cao hơn. (geëist - thì quá khứ)"
-
"Er wordt van de studenten geëist dat ze op tijd hun opdrachten inleveren. (geëist - voltooid deelwoord)"
"Sinh viên được yêu cầu nộp bài tập đúng hạn. (geëist - phân từ hoàn thành)"
-
"Ik maak de lamp aan. (Scheidbaar werkwoord: aanzetten - Ik zet de lamp aan.)"
"Tôi bật đèn lên. (Động từ tách: aanzetten - Tôi bật đèn lên.)"
-
"De vakbond heeft een hoger loon geëist."
"Công đoàn đã yêu cầu mức lương cao hơn."
-
"De gijzelnemers hebben een losgeld van een miljoen euro geëist."
"Những kẻ bắt cóc con tin đã đòi khoản tiền chuộc một triệu euro."
-
"Ik had mijn huiswerk al gemaakt voordat mijn vrienden kwamen."
"Tôi đã làm bài tập về nhà trước khi bạn bè tôi đến."
-
"De directeur heeft geëist dat alle werknemers op tijd komen."
"Giám đốc đã yêu cầu rằng tất cả nhân viên phải đến đúng giờ."
-
"Hij heeft van zijn baas een salarisverhoging geëist."
"Anh ấy đã yêu cầu tăng lương từ sếp của mình."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord)"
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng. (Động từ phản thân)"
