(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geen idee hebben
A2
uitdrukking A2 Chung

geen idee hebben

/ɣeːn iˈdeː ˈɦɛbən/
mù tịt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geen idee hebben" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ergens totaal geen weet van hebben; niet op de hoogte zijn van iets dat anderen wel weten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không biết gì về điều gì đó; không được thông báo về một điều gì đó mà những người khác biết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb er totaal geen idee van wat er gaande is."

    "Tôi hoàn toàn không biết chuyện gì đang xảy ra."

  • "Hij had er geen idee van dat ze een feestje voor hem organiseerden."

    "Anh ấy hoàn toàn mù tịt về việc họ đang tổ chức một bữa tiệc cho anh ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

er niets van weten(không biết gì về nó) geen flauw benul hebben(không có ý niệm gì)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm từ cố định, có nghĩa là 'không biết gì cả' hoặc 'hoàn toàn không có thông tin'.

Ngữ pháp (Grammatica)