geïntroduceerd
Định nghĩa "geïntroduceerd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd en het voltooid deelwoord van 'introduceren'. Iemand bij naam aan een ander of anderen voorstellen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'introduce'. Giới thiệu (ai đó) bằng tên cho người khác hoặc những người khác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij werd aan de directeur geïntroduceerd."
"Anh ấy đã được giới thiệu với giám đốc."
"Ze hebben ons aan hun ouders geïntroduceerd."
"Họ đã giới thiệu chúng tôi với bố mẹ họ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'introduceren'. Trong tiếng Hà Lan, khi chia động từ ở thì quá khứ hoặc dùng ở quá khứ phân từ, chúng ta thường thêm tiền tố 'ge-' và hậu tố '-d' hoặc '-t' tùy thuộc vào âm cuối của động từ gốc. 'Introduceren' kết thúc bằng 'r', do đó ta thêm 'ge-' và '-d' thành 'geïntroduceerd'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur heeft mij geïntroduceerd aan de nieuwe collega."
"Giám đốc đã giới thiệu tôi với đồng nghiệp mới."
-
"Zij werd geïntroduceerd als de volgende spreker op de conferentie."
"Cô ấy đã được giới thiệu là diễn giả tiếp theo tại hội nghị."
-
"Hij is geïntroduceerd met de Nederlandse cultuur tijdens zijn uitwisseling."
"Anh ấy đã được làm quen với văn hóa Hà Lan trong suốt thời gian trao đổi của mình."
-
"De directeur heeft de nieuwe medewerker aan het team geïntroduceerd."
"Giám đốc đã giới thiệu nhân viên mới với nhóm."
-
"Zij werd tijdens de conferentie geïntroduceerd als een expert in haar vakgebied."
"Cô ấy đã được giới thiệu tại hội nghị như một chuyên gia trong lĩnh vực của mình."
-
"Hij heeft zijn vriendin aan zijn ouders geïntroduceerd tijdens het kerstdiner."
"Anh ấy đã giới thiệu bạn gái của mình với bố mẹ trong bữa tối Giáng sinh."
