gemeld
Định nghĩa "gemeld" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord en verleden tijd van 'melden': officieel of formeel iemand op de hoogte stellen van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'notify': thông báo cho ai đó một cách chính thức hoặc trang trọng về điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het incident is bij de politie gemeld."
"Vụ việc đã được báo cáo cho cảnh sát."
"Ik heb het al gemeld."
"Tôi đã báo cáo rồi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'melden'. Động từ 'melden' là một động từ thường.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vermissing van de man is bij de politie gemeld."
"Sự mất tích của người đàn ông đã được báo cáo với cảnh sát."
-
"Hij heeft zich ziek gemeld op zijn werk."
"Anh ấy đã báo ốm ở chỗ làm."
-
"De diefstal werd direct gemeld nadat het was ontdekt."
"Vụ trộm đã được báo cáo ngay sau khi nó được phát hiện."
-
"De diefstal is gemeld bij de politie."
"Vụ trộm đã được báo cáo với cảnh sát."
-
"Hij heeft gemeld dat hij ziek is."
"Anh ấy đã báo cáo rằng anh ấy bị ốm."
-
"Het bedrijf heeft de wijziging gemeld aan de aandeelhouders."
"Công ty đã báo cáo sự thay đổi cho các cổ đông."
-
"De dief had al zijn misdaden aan de politie gemeld voordat hij werd gearresteerd."
"Tên trộm đã báo cáo tất cả tội ác của mình cho cảnh sát trước khi hắn bị bắt."
-
"Nadat zij het ongeluk gemeld hadden, zijn ze direct naar het ziekenhuis gegaan."
"Sau khi họ đã báo cáo vụ tai nạn, họ đã đi thẳng đến bệnh viện."
-
"Ik was erg moe, omdat ik de hele dag hard had gewerkt."
"Tôi rất mệt, bởi vì tôi đã làm việc chăm chỉ cả ngày."
-
"De diefstal is gemeld bij de politie."
"Vụ trộm đã được báo cáo với cảnh sát."
-
"Hij heeft gemeld dat hij ziek is."
"Anh ấy đã báo cáo rằng anh ấy bị ốm."
-
"Zij heeft zich gemeld als vrijwilliger voor het project."
"Cô ấy đã đăng ký làm tình nguyện viên cho dự án."
