(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geoogst
A2
werkwoord (voltooid deelwoord en verleden tijd) A2 Nông nghiệp

geoogst

/ɣəˈoːɣəst/
đã thu hoạch
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geoogst" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord en verleden tijd van 'oogsten'. Gewassen verzamelen en binnenhalen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'harvest'. Thu hoạch (mùa màng) bằng cách gặt, hái, v.v.; thu thập.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De boer heeft het graan geoogst."

    "Người nông dân đã thu hoạch lúa mì."

  • "Vorig jaar werd een recordoogst geoogst."

    "Năm ngoái, một vụ thu hoạch kỷ lục đã được thu hoạch."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

binnengehaald(thu hoạch vào) verzameld(tập hợp, thu thập)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'oogsten' là một động từ thường (không tách rời). 'Geoogst' là dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ này. Trong tiếng Hà Lan, việc sử dụng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) rất quan trọng để tạo thành các thì hoàn thành.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De boer heeft de tarwe gisteren geoogst."

    "Người nông dân đã thu hoạch lúa mì ngày hôm qua."

  • "Nadat de appels waren geoogst, werden ze naar de markt gebracht."

    "Sau khi táo được thu hoạch, chúng đã được mang ra chợ."

  • "Wij vermoeden dat hij de mais al geoogst heeft, omdat het veld leeg is."

    "Chúng tôi nghi ngờ rằng anh ta đã thu hoạch ngô rồi, bởi vì cánh đồng trống không."

Quá khứ đơn
  • "De boer heeft de tarwe geoogst."

    "Người nông dân đã thu hoạch lúa mì."

  • "Vorig jaar geoogst de familie Jansen een recordhoeveelheid appels."

    "Năm ngoái, gia đình Jansen đã thu hoạch một lượng táo kỷ lục."

  • "Toen ik klein was, speelde ik vaak buiten."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi bên ngoài."

Hiện tại hoàn thành
  • "De boeren hebben dit jaar een recordhoeveelheid graan geoogst."

    "Nông dân đã thu hoạch một lượng kỷ lục lúa mì trong năm nay."

  • "Nadat ze de appels hadden geoogst, maakten ze er appelmoes van."

    "Sau khi họ thu hoạch táo, họ đã làm món sốt táo từ chúng."

  • "Wij hebben de aardappelen al geoogst voordat de eerste vorst kwam."

    "Chúng tôi đã thu hoạch khoai tây trước khi đợt sương giá đầu tiên đến."

Động từ phản thân
  • "De boer heeft het graan geoogst."

    "Người nông dân đã thu hoạch lúa mì."

  • "Nadat de appels waren geoogst, werden ze naar de markt gebracht."

    "Sau khi táo được thu hoạch, chúng được mang đến chợ."

  • "Vorig jaar hebben ze een recordhoeveelheid druiven geoogst."

    "Năm ngoái, họ đã thu hoạch một lượng kỷ lục nho."