geschetst
Định nghĩa "geschetst" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord en verleden tijd van 'schetsen'. Betekent een ruwe tekening of ontwerp gemaakt hebben.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'sketch'. Có nghĩa là đã phác họa, đã vẽ phác thảo.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft de situatie geschetst tijdens de vergadering."
"Anh ấy đã phác thảo tình hình trong cuộc họp."
"De kunstenaar had het landschap geschetst met houtskool."
"Người nghệ sĩ đã phác họa phong cảnh bằng than củi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'schetsen' có nghĩa là phác thảo, vẽ phác họa. 'Geschetst' là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) và quá khứ đơn (verleden tijd) của động từ này. Khi dùng ở dạng quá khứ hoàn thành, thường đi với trợ động từ 'hebben'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kunstenaar heeft het landschap geschetst met houtskool."
"Người nghệ sĩ đã phác họa phong cảnh bằng than củi."
-
"Je moet de instructies volgen. Je kan de instructies volgen, anders lukt het niet. Je mag de instructies volgen en je eigen creatieve draai eraan geven. Je wil de instructies volgen omdat het resultaat prachtig is."
"Bạn phải tuân theo hướng dẫn. Bạn có thể tuân theo hướng dẫn, nếu không sẽ không thành công. Bạn được phép tuân theo hướng dẫn và thêm sự sáng tạo của riêng bạn. Bạn muốn tuân theo hướng dẫn vì kết quả rất tuyệt vời."
-
"Ik denk dat hij morgen opbelt, omdat hij nog vragen heeft. Morgen belt hij op, want hij heeft nog vragen (V2-regel)."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gọi điện vào ngày mai, vì anh ấy vẫn còn câu hỏi. Ngày mai anh ấy gọi điện, vì anh ấy vẫn còn câu hỏi."
-
"De kunstenaar heeft een landschap geschetst met houtskool."
"Người nghệ sĩ đã phác thảo một phong cảnh bằng than củi."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa ra."
-
"Wij ruimen elke dag de kamer op."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày."
-
"De kunstenaar heeft het landschap snel geschetst."
"Người nghệ sĩ đã phác thảo nhanh chóng phong cảnh."
-
"Ik heb het boek al gelezen."
"Tôi đã đọc cuốn sách đó rồi."
-
"Omdat hij hard heeft gewerkt, kan hij nu uitrusten."
"Bởi vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, nên bây giờ anh ấy có thể nghỉ ngơi."
