(Vị trí top_banner)
Hình minh họa grijpen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

grijpen

/ˈɣrɛipə(n)/
tóm lấy
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "grijpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets snel en met kracht vastpakken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng V-ing của 'grab': nắm bắt ai đó hoặc cái gì đó một cách nhanh chóng và thô bạo.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij greep naar de bal."

    "Anh ấy chộp lấy quả bóng."

  • "De politie moest hem hardhandig grijpen."

    "Cảnh sát phải tóm lấy anh ta một cách thô bạo."

  • "Ze greep de kans om te ontsnappen."

    "Cô ấy chộp lấy cơ hội để trốn thoát."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ gốc. Ở thì hiện tại, nó có thể được chia thành 'ik grijp', 'jij grijpt', 'hij/zij/het grijpt', 'wij grijpen', 'jullie grijpen', 'zij grijpen'. Ở thì quá khứ, nó là 'ik greep', 'jij greep', 'hij/zij/het greep', 'wij grepen', 'jullie grepen', 'zij grepen'. Nó không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) grijpen
Ik wil de kans grijpen.
(Tôi muốn nắm bắt cơ hội.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) grijp
Ik grijp de bal.
(Tôi bắt quả bóng.)
Past Simple (quá khứ đơn) greep
Hij greep haar hand.
(Anh ấy nắm lấy tay cô ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gegrepen
Hij heeft de kans gegrepen.
(Anh ấy đã nắm bắt cơ hội.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De dief probeerde de tas van de oude dame te grijpen, maar een oplettende voorbijganger greep in."

    "Tên trộm cố gắng giật lấy túi của bà lão, nhưng một người qua đường cảnh giác đã can thiệp."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet de telefoon opnemen. Ik zal je later terugbellen."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể nhấc điện thoại bây giờ. Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau."

  • "Zij is eraan begonnen haar huis op te ruimen, nadat ze er lang over had nagedacht. (begonnen ... op te ruimen = scheidbaar werkwoord)"

    "Cô ấy đã bắt đầu dọn dẹp nhà cửa sau khi suy nghĩ kỹ về nó một thời gian dài. (begonnen ... op te ruimen = động từ tách)"

Động từ không tách
  • "Hij probeerde de dief te grijpen, maar hij was te snel."

    "Anh ấy cố gắng tóm lấy tên trộm, nhưng hắn quá nhanh."

  • "De politie greep de verdachte in de menigte."

    "Cảnh sát đã tóm lấy nghi phạm trong đám đông."

  • "Ze probeerde de kans te grijpen om haar droom te verwezenlijken."

    "Cô ấy đã cố gắng nắm lấy cơ hội để thực hiện ước mơ của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De dief probeerde de tas van de oude vrouw te grijpen, maar zij gaf niet op."

    "Tên trộm đã cố gắng giật lấy túi của bà lão, nhưng bà ấy không bỏ cuộc."

  • "Het is belangrijk om de kans te grijpen als die zich voordoet."

    "Điều quan trọng là phải nắm bắt cơ hội khi nó đến."

  • "Ik vind het fijn om tijd te besteden aan het lezen van boeken. (Te + infinitief)"

    "Tôi thấy thật tuyệt khi dành thời gian để đọc sách. (Te + nguyên thể)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De politieagent kon de dief grijpen voordat hij kon ontsnappen."

    "Cảnh sát đã có thể tóm lấy tên trộm trước khi hắn kịp trốn thoát."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Tôi đã đọc một cuốn sách ngày hôm qua."

  • "Ik denk dat hij de sleutels is kwijtgeraakt."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy đã làm mất chìa khóa."

Quá khứ hoàn thành
  • "De dief probeerde de tas van de oude vrouw te grijpen, maar ze was alert."

    "Tên trộm cố gắng giật lấy túi của bà lão, nhưng bà ấy đã cảnh giác."

  • "Nadat hij de brief had gelezen, gooide hij hem in de prullenbak. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi anh ấy đã đọc lá thư, anh ấy ném nó vào thùng rác. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Ik ruim de rommel op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"

    "Tôi dọn dẹp mớ hỗn độn. (Động từ tách: opruimen)"